| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu, tuyển chọn và phân loại các chủng vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh lạc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mỹ Hạnh. GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brenda Wegmann, Miki Knezevic |
Mosaic là bộ sách gồm 18 cuốn tích hợp đầy đủ các kỹ năng học tiếng Anh. Từ trình độ sơ cấp cho đến nâng cao, sự thông thạo về ngôn ngữ được tích...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu cố định enzym gl-7-aca acylase từ chủng pseudomonas stutzeri ncaim 1443 để sản xuất 7-aca
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-M
|
Tác giả:
Phương Thị Thu Mai, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Huy, ThS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chinh phục mục tiêu : How to get everything you want-faster than you ever thought possible. Cách nhanh nhất để đạt những gì bạn muốn /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
158.1 TR-A
|
Tác giả:
Brian Tracy; Nguyễn Trung An, Trần Thế Lâm |
Chia sẻ một số kinh nghiệm để giúp bạn đạt được những mục tiêu lớn lao và thành công trong cuộc sống như biết cách phát huy tiềm năng cá nhân, chịu...
|
Bản giấy
|
|
Chính sách mới về quản lý tài chính tín dụng ngoại hối kế toán kiểm toán đối với các ngân hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 CHI
|
Tác giả:
Ngân hàng nhà nước Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 cho nhà ăn tập thể
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Trang. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi khuẩn cố định nito ở vùng rễ cây ngô vùng đồng bằng sông hồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thúy, GVHD: TS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý số tín hiệu Tập 2 : Lý thuyết và bài tập giải sẵn với Matlab /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 HO-S
|
Tác giả:
TS. Hồ Văn Sung. |
Trình bày đặc trưng các phép toán trên tín hiệu. Các tính chất của các hệ thống rời rạc tuyến tính và bất biến với thời gian. Biến đổi và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xạ khuẩn sinh kháng sinh diệt vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây bệh bạc lá lúa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Tiến, GVHD: ThS Nguyễn Đình Tuấn, PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Nguyên, Đức Minh |
Tìm hiểu và giới thiệu bảy mẫu người từ cổ tới kim đã có những thành công viên mãn nhằm giúp bạn vận dụng những kiến thức này để giải quyết khó...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy để tổng hợp chất màu và hoạt chất Monacolin từ nấm sợi Monascus
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trung Dũng. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu bảo quản và triển khai ứng dụng nguồn vi khuẩn kích thích sinh trưởng và năng suất cây trồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thắng, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|