| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng quy trình kiểm thử ứng dụng di động trên hệ điều hành Android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh, ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng quy trình kiểm thử Website và áp dụng kiểm thử hệ thống quản lý các đề tài nghiên cứu khoa học Viện Khoa học giáo dục Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thủy; ThS Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng quy trình lên men dưa cải xanh ở quy mô gia đình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng sản phẩm du lịch thiện nguyện tại Làng trẻ em Hòa Bình, Thanh Xuân, Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng thiết kế và cấu hình hệ thống mạng Lan cho Công ty TNHH Akaka
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bằng; GVHD TS Nguyễn Cao Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thư viện Android hỗ trợ phát sóng trực tiếp
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 ND-P
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phương;GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thư viện điện tử bằng phần mềm mã nguồn mở
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
025.2 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Quang Quyền, Hiệu đính: Đoàn Phan Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
cuốn sách này nói về các ngành du lịch ở các tỉnh và thành phố, lý thuyết tiếp thị và môi trường bên ngoài, phân tích sản phẩm ngành du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thương hiệu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh (Trực thuộc Bộ Tài Chính)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm bột Puerarin triết suất từ củ sắn dây Việt Nam
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế;GVHDKH:PGS.TS Nguyễn Văn Đạo |
1.Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Chúng tôi tiến hành đề xuất đề tài luận văn: “Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm bột puerarin triết suất...
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng tour du lịch " Theo dấu chân vua Lý dời đô từ cố đô Hoa Lư lên kinh thành Thăng Long"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nhung; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch "Theo dòng nhật kí Đặng Thùy Trâm"
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Lan Phương; GVHD: Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|