| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức chính quyền địa phương Cộng hòa liên bang Đức
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.43 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Kim Thoa, ThS. Nguyễn Sỹ Đại |
Giới thiệu về bộ máy của nhà nước Cộng hoà Liên bang Đức, đặc biệt là tổ chức chính quyền địa phương, các vấn đề về tổ chức, công tác quản lí, sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Bùi Văn Quyết |
Tài liệu cung cấp những vấn đề về quản lý hành chính công, quản lý hành chính công về kinh tế.
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm côn trùng Beauveria Bassianna Vuill để ứng dụng phòng trừ một số sâu hại cây trồng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nam, GVHD: PGS.TS Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
101 bài tập kinh tế vĩ mô chọn lọc
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
339 VU-D
|
Tác giả:
Ts. Vũ Kim Dũng, Ts. Cao Thùy Xiêm, Ts. Phạm Văn Minh. |
Giới thiệu tóm tắt lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm và bài tập về kinh tế học vĩ mô, đo lường các biến số kinh tế vĩ mô, thất nghiệp, tổng cung cầu,...
|
Bản giấy
|
|
Những bí ẩn của nền văn minh cổ thế giới
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
930 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Điệp chủ biên |
Những câu chuyện về văn minh thế giới, những hiện tượng của thế giới cổ đại mà ngày nay con người chưa giải thích được như: bí mật về nguồn gốc của...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn và bảo quản chủng vi khuẩn nội sinh thực vật phòng trừ bệnh chết héo cây trồng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Thị Dung, GVHD: TS: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some difficulties in translating the bible from English into Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hương, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pairwork and groupwork to develop speaking skills
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-T
|
Tác giả:
Chu Thi Thuy, GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nicknames and pet names based on metaphor
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Pham Hong Tham, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to help Vietnamese learners of English achieve "effective" intercultural communication
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu những nội dung cơ bản về quyền và nghĩa vụ của thanh niên. Trách nhiệm của Nhà nước, gia đình và xã hội đối với thanh niên. Giới thiệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ths. Bùi Ngọc Sơn |
Tài liệu giới thiệu những quan điểm, khái niệm về bảo hiến trong nhà nước pháp quyền, cách thức bảo hiến của Việt Nam, bình luận về cơ sở pháp lí...
|
Bản giấy
|