| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khai thác giá trị phong cách kiến trúc Đông Dương tại Hà Nội, ứng dụng vào thiết kế công trình biệt thự
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Minh Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác tiềm năng một số làng nghề thủ công truyền thống phục vụ mục đích du lịch ở tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HA-H
|
Tác giả:
Hà Thu Hường; GVHD: PTS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác tiềm năng một số làng nghề thủ công truyền thống phục vụ mục đích du ljch ở tỉnh Bắc Ninh.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HA-H
|
Tác giả:
Hà Thu Hường; GVHD:PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác và phát huy văn hóa ẩm thực phục vụ phát triển du lịch Thăng Long - Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh An; GVHD: Th. S Đỗ thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đức Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khảo sát các tính chất của enzyme thủy phân tinh bột sống từ nấm mốc
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Bích Hạnh, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát khả năng ứng dụng thông tin vệ tinh trong việc điều hành hoạt động tàu thuyền trên biển
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long; NHDKH TS Võ Yên Chương |
1. Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu
Với mục đích để hiểu rõ hơn về khả năng ứng dụng thông tin vệ tinh vào các hoạt động liên lạc, điều hành tàu...
|
Bản điện tử
|
|
Khảo sát quá trình sinh tổng hợp Enzym Fibrenaza bởi chủng Bacillus Subtilis NT5 và thu hồi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Ninh, GVHD: TS.Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thành phần có hoạt tính chống ung thư một số loài thực vật họ quyển bá (Selaginellaceae) ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Như Hà, GVHD: TS. Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khẩu ngữ thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khéo ăn nói có được thiên hạ : Tài ăn nói là tiêu chí của kiến thức, là nấc thang dẫn dến thành công trong sự nghiệp /
Năm XB:
2010 | NXB: Quảng Châu.
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 HO-X
|
Tác giả:
Hoàng Xuyên(Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khía cạnh thương mại của quyền tác giả - Những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Trần Anh Dũng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Từ nghiên cứu những vấn đề lý luận về khía cạnh thương mại của quyền tác giả, thực trạng pháp luật và thực...
|
Bản điện tử
|