| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu pháp luật về bảo tồn di sản văn hóa
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.5970902638 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Văn Quý |
Cuốn sách biên soạn dưới dạng các câu hỏi - trả lời trên cơ sở Luật Di sản văn hóa năm 2001 được sửa đổi, bổ sung năm 2009 kết hợp với các văn bản...
|
Bản giấy
|
|
Chế định nguyên thủ quốc gia trong các Hiến pháp Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597062 ĐO-K
|
Tác giả:
TS.Đỗ Minh Khôi (Chủ biên) |
Nội dung cuốn sách thể hiện sự nghiên cứu công phu, là sự đóng góp của các tác giả trong quá trình nhận thức và xây dựng chế định Chủ tịch ở nước ta
|
Bản giấy
|
|
Anaow Jaoh Raong : Sử thi Ra Glai
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 SU-N
|
Tác giả:
Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English disjuncts and the vietnamese equivalents : biệt ngữ tiếng anh và hình thức diễn đạt tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Thanh Tam, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Positive politeness strategies in inviting and declining invitations in english and vietnamese : a cross- cultural study : Chiến lược lịch sử dương tính trog lời mời và từ chối lời mời trong tiếng anh và tiếng việt : một nghiên cưú về văn hóa /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-P
|
Tác giả:
Dam Thi Kieu Phuong, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khoa học và công nghệ năm 2013 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về thương tích bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597020263 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Student's expectations and experiences of blended learning: A case study at Hanoi Open University, VietNam : A thesis submitted in fulfilment of the requirements for the degree of Master of Education /
Năm XB:
2014 | NXB: School of Education, College of Design and Social Context,
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Hoàng Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on forrmal addressing forms in english with reference to vietnamese : Nghiên cứu về lối xưng hô trang trọng của tiếng anh trong sự liên hệ với tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyen Thi Dung, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Schismogenesis ( rupture) in verbal communication in english between native english and vietnamese students via facebook comments from facebook intercultural communication perespective : sựu ngắt đoạn trong giao tiếp bằng lời giữa người Anh bản địa với sinh viên Việt Nam thông qua những bình luận trên facebook từ góc độ giao tiếp văn hóa /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Hong Hanh, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
VU-X : Hỏi đáp về những điểm mới và nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597023
|
Tác giả:
NGƯT. Vũ Thanh Xuân - TS. Vũ Đăng Minh (Đồng Chủ biên) |
Cuốn sách gồm 58 câu hỏi và trả lời về những điểm mới và nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 và các tài liệu tham khảo.
|
Bản giấy
|