| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-T
|
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài chính doanh nghiệp : Dùng cho ngoài ngành /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 LU-H
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Thị Hương;PGS.TS.Vũ Duy Hào;Trường đại học kinh tế quốc dân;Khoa ngân hàng-tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trình bày những vấn đề lí luận về luật thương mại, pháp luật về doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh, về công ty, về doanh nghiệp nhà nước, về hợp...
|
Bản giấy
|
||
Báo cáo phát triển thế giới 2007 - phát triển và thế hệ kế cận
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
303.4 BAO
|
Tác giả:
Dịch: Vũ Cương, Lê Kim Tiên, Nguyễn Nữ Hoàng Chi... ; Vũ Cương hiệu đính |
Những ưu tiên trong hành động của chính phủ các nước trong phát triển vốn con người của giới trẻ trên các lĩnh vực học tập, làm việc, sống lành...
|
Bản giấy
|
|
Language in English and Vietnamese leaflets of business world
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Tran Le Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình quản trị doanh nghiệp thương mại. Tập 1
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.0071 HO-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Hoàng Minh Đường; PGS.TS.Nguyễn Thừa Lộc. |
Giới thiệu dịch vụ khách ở doanh nghiệp thương mại; xúc tiến thương mại trong hoạt động kinh doanh; quản trị marketing, quản trị nhân sự, quản trị...
|
Bản điện tử
|
|
Văn bản mới về thi đua, khen thưởng
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 VAN
|
|
Giới thiệu luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2005 và một số nghị định, quyết định hướng dẫn thi hành luật này
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống thông tin kế toán : Lý thuyết, bài tập và bài giải /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
100/260 KT-03
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hưng |
Tổng quan về hệ thống thông tin kế toán, cơ sở dữ liệu, chu trình kế toán, kiểm soát nội bộ trong hệ thống thông tin kế toán, phân tích và thiết kế...
|
Bản điện tử
|
|
Quá trình đổi mới tư duy lý luận của Đảng từ năm 1986 đến nay
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.2597071 TO-R
|
Tác giả:
Tô Huy Rứa, Hoàng Chí Bảo, Trần Khắc Việt, Lê Ngọc Tòng đồng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese- English Dictionary 180.000 từ /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Ban biên soạn chuyên từ điển: New Words |
Giới thiệu các từ, thuật ngữ tiếng Việt, tiếng Anh sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt
|
Bản giấy
|
|
Luật di sản văn hóa và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Luật này quy định về các hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với di sản văn...
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình kế toán tiền mặt trên Visual basic Access
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
657.0285 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Anh Quang |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tự học lập trình kế toán tiền mặt trên Visual basic Access
|
Bản giấy
|