| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tang tử và kiểu truyện về tình yêu, hôn nhân trong truyện thơ Tày
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209 597 HA-B
|
Tác giả:
Hà Thị Bình; Vi Đồng Thật |
Giới thiệu về truyện Tang tử. Trình bày kiểu truyện về tình yêu, hôn nhân trong truyện thơ Tày. Đề cập đến thái độ của nhân dân về tình yêu nam nữ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Trình bày một số vấn đề chung về trò chơi dân gian ở Sóc Trăng. Giới thiệu một số trò chơi dân gian ở Sóc Trăng: Trò chơi trên giường, ngựa, võng,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Thị Phượng |
Trình bày quan niệm của người Dao Đỏ về vũ trụ quan; Diễn trình lễ tang truyền thống của người Dao. Giới thiệu về trang phục, âm nhạc, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
Truyện nàng Út Lót - Đạo Hồi Liêu : : Tình ca dân tộc Mường - song ngữ /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.809597 CA-H
|
Tác giả:
Cao Hải Sơn s.t., biên dịch, khảo cứu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian làng Xuân Úc (Huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An)
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hữu Đức |
Giới thiệu về làng Xuân Úc. Đề cập đến văn hóa dân gian làng Xuân Úc: Văn học, nghệ thuật, di tích lịch sử, văn háo, phong tục tập quán, các trò...
|
Bản giấy
|
|
Truyền thuyết các dòng họ dân tộc Ta Ôi (Song ngữ Ta Ôi - Việt)
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209 597 KE-S
|
Tác giả:
Kê Sửu |
Giới thiệu truyền thuyết những dòng họ liên quan đến các con vật, cây cối, vật dụng, sự việc, hoạt động, tính chất, trạng thái, địa danh và hiện...
|
Bản giấy
|
|
Tín ngưỡng dân gian người Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. Quyển 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.4109597 LU-T
|
Tác giả:
Lường Song Toàn |
Nghiên cứu về địa lý, không gian văn hoá của người Thái ở huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình; nhận thức về tín ngưỡng dân gian của tộc người này; những...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực người Sán Dìu ở Vĩnh Phúc
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959723 LA-H
|
Tác giả:
Lâm Văn Hùng (Tìm hiểu, giới thiệu) |
Giới thiệu dân tộc Sán Dìu ở Vĩnh Phúc; nguyên liệu lương thực, thực phẩm sử dụng chế biến ẩm thực. Đề cập đến các món ăn, đồ uống, thuốc hút và...
|
Bản giấy
|
|
Hát kể truyện cổ Raglai Anai Mapraik & Anaow Puah Taih Ong
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 SU-N
|
Tác giả:
Sử Văn Ngọc; Sử Thị Gia Trang (Biên soạn, sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu đề cập đến hai câu truyện cổ của người Raglai "Anai mapraik & Anaow Puah Taih Ong".
|
Bản giấy
|
|
Mỡi trong đời sống người Mường ở Lạc Sơn - Hoà Bình
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
98.410959719 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Sơ lược về huyện Lạc Sơn, người Mường ở Lạc Sơn. Tìm hiểu nguồn gốc, tên gọi, lịch sử ra đời và vai trò của Mỡi trong đời sống người Mường. Những...
|
Bản giấy
|
|
Những biểu tượng đặc trưng trong văn hóa dân gian Mường
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.09597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Sơ lược về đời sống tín ngưỡng, phong tục và hệ thống biểu tượng trong văn hóa dân gian Mường.
|
Bản giấy
|
|
Sách tính lịch của người Thái đen Điện Biên (sổ chóng Bang)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
133.5509597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại s.t., biên dịch |
Tìm hiểu về cách tính lịch ứng dụng ở một số lĩnh vực trong đời người Thái như làm nhà mới, lấy vợ lấy chồng, sinh con trẻ, đau ốm, đánh giặc, làm...
|
Bản giấy
|