| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Don’t Make Me Think, Revisited : A Common Sense Approach to Web Usability /
Năm XB:
2006 | NXB: New Riders
Từ khóa:
Số gọi:
006.7 KR-S
|
Tác giả:
Steve Krug |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng quản lý thời gian cá nhân trong cuộc sống hiện đại
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 NG-M
|
Tác giả:
Nguyệt Minh, Đức Minh |
Cuốn sách giới thiệu những phương pháp đơn giản dễ thực hiện tạo thành thói quen, khi thường xuyên vận dụng sẽ làm cho phẩm chất cuộc sống được...
|
Bản giấy
|
|
Trang phục dạ hội nữ dựa theo ý tưởng từ trang phục truyền thống Kinh Bắc
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LA-T
|
Tác giả:
Lại Minh Tuấn, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam : 6 chuẩn mực kế toán mới (đợt 4) /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 HET
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Trình bày 06 chuẩn mực kế toán; số 17: Thuế thu nhập doanh nghiệp; số 22: Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo các chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến tháng 6/2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán;TH.S. Nguyễn Thanh Tùng |
Cuốn sách hệ thống hóa đầy đủ chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo 4 nội dung: tài khoản kế toán; chứng từ kế toán; Sổ kế toán và Báo cáo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Bình. |
Tổng quan về kinh tế học quốc tế. Các công cụ phân tích lí thuyết thương mại quốc tế. Lí thuyết thương mại quốc tế. Chính sách thương mại quốc tế....
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh thực dụng chuyên ngành Khoa học và Công nghệ
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hộp thư thoại du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huyền, Nguyễn Đình Chinh, Phạm Diễm Hảo; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Xây dựng hộp thư thoại du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đình Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay các cách diễn đạt đặc ngữ trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (Biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật hệ thống công nghệ hoá học Tập 1 / : Cơ sở mô hình hoá các quá trình công nghệ hoá học. /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuyển. |
Tài liệu giới thiệu các chuyên đề về công nghệ hóa học, các quá trình công nghệ hóa học.
|
Bản giấy
|
|
Mười bước tiến tới hệ thống giám sát và định giá dựa trên kết quả: Sách tham khảo
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
352.3 KUS
|
Tác giả:
Jody Zall Kusek, Ray C. Rist; Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương, Mai Kim Nga dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|