| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình luật hiến pháp Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
342.59702 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phước Thọ (chủ biên) |
Trình bày những nội dung cơ bản của luật hiến pháp về hình thức tổ chức nhà nước, cơ cấu và thẩm quyền của bộ máy nhà nước, trình tự hình thành các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Quốc Trung, Nguyễn Văn Sáu, Trần Hoàng Mai |
Trình bày những kiến thức, nguyên lí cơ bản về Marketing ngân hàng, vai trò của Marketing ngân hàng; nghiên cứu thị trường và xác định thị trường...
|
Bản giấy
|
||
Marketing dựa trên giá trị : Value - Based Marketing /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PE-D
|
Tác giả:
Peter Doyle, Tường Vân, Cam Thảo |
Cuốn sách này chỉ ra sự khác biệt với quan điểm của Philip Kotler - cha đẻ của marketing - dự báo rằng nó sẽ là "điểm bùng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số loài vi tảo Silic phân lập ở rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả quản lý và giám sát trong hệ thống khách sạn Hanoi Elegance
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thanh Tú, Th.S Lê Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho máy sản xuất sữa chua có nguyên liệu từ sữa tươi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Hương. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chính sách ưu đãi thuế nhằm chặn suy giảm, duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
343.59705 CHI
|
Tác giả:
Bộ Tài Chính |
Gồm các thông tư, quyết định của Bộ Tài chính, của Chính phủ về chính sách ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu...
|
Bản giấy
|
|
Some suggestions for attracting guests to flower garden hotel
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-H
|
Tác giả:
Do Minh Hoa; GVHD: MR. Ha Thanh Hai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển trái nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 2000 cặp từ trái nghĩa và gần 6000 câu ví dụ kèm theo.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stuart M. Brown |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực trạng và giải pháp cho mối quan hệ đối tác của khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hằng, PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính kháng thuốc của vi khuẩn cây bệnh thường gặp tại bệnh viện 103 năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Huyền Trang. GVHD: Nguyễn Thái Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|