Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 20137 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển giáo khoa tin học
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 004.03 TUD
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Bản giấy
Tự điển Hán Việt
Năm XB: 2021 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi: 495 TR-C
Tác giả:
Trần Văn Chánh
Ngữ Pháp là toàn bộ những quy tắc về từ và cách dùng từ để sắp xếp thành câu văn hay lời nói. Kinh nghiệm thực tế cho thấy, nếu không am tường Ngữ...
Bản giấy
Từ điển học sinh sinh viên
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 495.9223 VU-K
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Hảo, Lê Hoàng Minh biên soạn
Gồm 3844 mục từ về mọi lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội xếp theo vần a, b, c...
Bản giấy
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB: 2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 410.3 NG-G
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
Bản giấy
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Gồm khảong 60.000 mục từ
Bản giấy
Từ điển khoa học và kỹ thuật Anh - Việt
Năm XB: 1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 423 Tr-B
Tác giả:
Trương Cam Bảo, Nguyễn Văn Hồi, Phương Xuân Nhàn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Văn Chánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển kinh tế - tài chính - ngân hàng
Năm XB: 1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 495 LE-T
Tác giả:
PGS. PTS. Lê Văn Tề
Cung cấp những kiến thức về các khái niệm kinh tế học, tài chính, kế toán, ngoại thương,... và cách thức sử dụng những thuật ngữ kinh tế trong giao...
Bản giấy
Từ điển kỹ thuật công nghệ = : Dùng cho học sinh, sinh viên /
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 603.03 PH-K
Tác giả:
Phạm Văn Khôi
Giới thiệu từ điển tiếng Việt dùng cho học sinh - sinh viên tra cứu kiến thức về nhiều lĩnh vực kĩ thuật - công nghệ khác nhau được trình bày theo...
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Thái Vinh
Cuốn schs có hơn 44.000 từ tiếng Anh, 46.000 từ tiếng Pháp và hơn 68.000 từ tiếng Việt, được biên soạn về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, công...
Bản giấy
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Luật học
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa, NXB Tư pháp,
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giáo khoa tin học
Tác giả: Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Tự điển Hán Việt
Tác giả: Trần Văn Chánh
Năm XB: 2021 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Ngữ Pháp là toàn bộ những quy tắc về từ và cách dùng từ để sắp xếp thành câu văn hay lời nói....
Từ điển học sinh sinh viên
Tác giả: Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Hảo, Lê Hoàng Minh biên soạn
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Gồm 3844 mục từ về mọi lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội xếp theo vần a, b, c...
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Tác giả: Nguyễn Thiện Giáp
Năm XB: 2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Tác giả: Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Năm XB: 1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Gồm khảong 60.000 mục từ
Từ điển khoa học và kỹ thuật Anh - Việt
Tác giả: Trương Cam Bảo, Nguyễn Văn Hồi, Phương Xuân Nhàn
Năm XB: 1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ điển kinh tế - tài chính - ngân hàng
Tác giả: PGS. PTS. Lê Văn Tề
Năm XB: 1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức về các khái niệm kinh tế học, tài chính, kế toán, ngoại thương,... và...
Từ điển kỹ thuật công nghệ = : Dùng cho học sinh, sinh viên /
Tác giả: Phạm Văn Khôi
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu từ điển tiếng Việt dùng cho học sinh - sinh viên tra cứu kiến thức về nhiều lĩnh vực...
Từ điển kỹ thuật xây dựng và máy móc thiết bị thi công Anh - Pháp - Việt : =Dictionary of Civil Engineering, Construction Machinery anh Equipment English - French - Vietnamese /
Tác giả: Phạm Thái Vinh
Năm XB: 2005 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Cuốn schs có hơn 44.000 từ tiếng Anh, 46.000 từ tiếng Pháp và hơn 68.000 từ tiếng Việt, được biên...
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ điển Luật học
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa, NXB Tư...
×