| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa s.t., giới thiệu |
Giới thiệu những địa danh tiêu biểu tại Bắc Bộ, được sắp xếp theo trật tự chữ cái, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa s.t., giới thiệu |
Giới thiệu những địa danh tiêu biểu tại Bắc Bộ, được sắp xếp theo trật tự chữ cái, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|
||
Từ điển địa danh lịch sử - văn hoá Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Giới thiệu địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam về các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ xưa tới...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển địa danh Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh
Năm XB:
2011 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
915.97003 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa (chủ biên), Nguyễn Đình Tư |
Quyển sách là một trong những ấn phẩm của Hội văn nghệ dân gian Việt Nam đã sưu tầm và nghiên cứu những giá trị truyền thống của các dân tộc Việt...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển điển cố văn học : Trong nhà trường /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện |
Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương bằng chữ Nôm và một phần bằng chữ Hán đã được sáng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Điện tử - Tin học - Truyền thông Anh - Việt : Khoảng 20.000 thuật ngữ, có giải thích và minh họa. /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
423 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển - Nxb Khoa học và kỹ thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải nghĩa Tài chính - Đầu tư - Ngân hàng - Kế toán Anh- Việt : Khoảng 8000 thuật ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
332.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giáo khoa kỹ thuật - công nghệ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
603 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi chủ biên |
Thu thập và giải nghĩa khoảng 10.000 thuật ngữ cơ bản, phổ biến thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật - Công nghệ khác nhau như điện, điện tử, công nghệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng |
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Ngữ Pháp là toàn bộ những quy tắc về từ và cách dùng từ để sắp xếp thành câu văn hay lời nói. Kinh nghiệm thực tế cho thấy, nếu không am tường Ngữ...
|
Bản giấy
|