| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Huyền, GVHD: TS.NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vẽ kỹ thuật có hướng dẫn ứng dụng Autocad
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
604.20285 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Văn Nhuần; Nguyễn Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ kỹ thuật có hướng dẫn ứng dụng autocad
|
Bản điện tử
|
|
Lý thuyết và bài tập xử lý tín hiệu số : Ấn bản dành cho Sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 TO-O
|
Tác giả:
Chủ biên: Tống Văn On, Hiệu đính: Hồ Trung Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học Access 2003 trong 10 tiếng
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HO-Q
|
Tác giả:
Biên soạn: Ks.Hoàng Anh Quang - Phạm Thành Đồng |
Nội dung bao gồm: truy vấn có cấu trúc - SQl; huwongs dẫn cài đặt và xây dựng cơ sở dữ liệu access 2003; xây dựng giao diện báo cáo thống kê -...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thành đạt trong đời người : Con đường dẫn đến thành đạt và danh tiếng /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh , Nguyễn Thượng Thái biên soạn |
Phân tích những phương pháp giúp thành công trong kinh doanh, trong công việc, trong các mối quan hệ gia đình, bạn bè và xã hội... trên góc độ tâm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn |
Giới thiệu mô hình toán kinh tế. Mô hình tối ưu tuyến tính, quy hoạch tuyến tính. Mô hình hệ thống phục vụ công cộng và quản lí dự trữ
|
Bản giấy
|
||
Gợi ý một số giải pháp hoàn thiện các dịch vụ trên tàu du lịch tại công ty TNHH Du lịch - Thương mại Ánh Dương 1- Hạ Long : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Trang,Nguyễn Thu Hương,GVHD:Trần Nữ Ngọc AN\nh |
Gợi ý một số giải pháp hoàn thiện các dịch vụ trên tàu du lịch tại công ty TNHH Du lịch - Thương mại Ánh Dương 1- Hạ Long
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in English conversations
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-Q
|
Tác giả:
Pham Thu Quyen, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luật thương mại. Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.59707 GIA
|
|
Tài liệu khái quát chung về luật thương mại. Pháp luật về doanh nghiệp. Pháp luật về hợp đồng trong hoạt động thương mại. Pháp luật về phá sản....
|
Bản giấy
|
|
Những chính khách nổi tiếng Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
931.009 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thanh. |
Giới thiệu lai lịch, tiểu sử của nhiều nhà chính khách nổi tiếng trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Legal aspects of financial services regulation and the concept of a unified regulator
Năm XB:
2006 | NXB: The World Bank
Từ khóa:
Số gọi:
346.73 MW-K
|
Tác giả:
Kenneth Kaoma Mwenda-Senior Counsel, Legal Vice Presidency The World Bank |
Legal aspects of Financial services regulation and the concept of a unified regulator examines legal and policy considerations of creating a...
|
Bản giấy
|