| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Không có gì mãi mãi = Nothing lasts forever : Tiểu thuyết /
Năm XB:
2011 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
813 SH-E
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Phạm Hương Trà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
George Matthew Adams |
Cuốn sách cung cấp những bí quyết, kỹ năng và nguyên tắc để đạt được thành công
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hector Malot ; Huỳnh Lý dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu về triết học Khổng Tử và những bình luận của tác giả về những quan điểm về triết học của Khổng Tử về đời sống, con người, môn sinh, tư...
|
Bản giấy
|
||
Khu vực học và nhập môn Việt nam học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 TR-B
|
Tác giả:
Trần Lê Bảo |
Những vấn đề khái quát về Khu vực học và Việt Nam học; Việt Nam học trong tiến trình lịch sử; Việt Nam học trong con mắt người nước ngoài; Những...
|
Bản giấy
|
|
Khúc tráng ca về biển
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CH-L
|
Tác giả:
Đại tá nhà văn Chu Lai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Bá Nhơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TS.Phạm Tất Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PRE
|
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch. |
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 2 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|