| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tâm lý học : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1. Dùng cho BDCB & GV các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
150.071 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hường, Bùi Tất Thơn |
Một số vấn đề chung của tâm lí học. Các quá trình và trạng thái tâm lí cá nhân. Nhân cách và các thuộc tính tâm lí cá nhân. Một số vấn đề về tâm lí...
|
Bản giấy
|
|
Huấn luyện và truyền kinh nghiệm = : Coaching and mentoring : /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.31 HUA
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu |
Cuốn sách là cẩm nang giúp người kinh doanh trở thành người huấn luyện hiệu quả, huấn luyện cho các cáp điều hành, cố vấn và quản lý...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới tư duy, phát triển giáo dục Việt Nam trong kinh tế thị trường : Sách tham khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.1 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Long |
Một số nội dung về đổi mới giáo dục, Việt Nam gia nhập WTO và mở cửa dịch vụ giáo dục. Báo cáo trung thực tình hình giáo dục nước ta, chất lượng...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam 20 năm đổi mới và phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Năm XB:
2006 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
320.9597 VIE
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Khánh, PGS.TS. Nguyễn Văn Dân, Lê Huy Hòa.... |
sách trình bày những vấn đề chung, những vấn đề chính trị và tư tưởng, những vấn đề kinh tế xã hội, văn hóa - khoa học - giáo dục...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese- English Dictionary 180.000 từ /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Ban biên soạn chuyên từ điển: New Words |
Giới thiệu các từ, thuật ngữ tiếng Việt, tiếng Anh sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt
|
Bản giấy
|
|
Vẽ nâng cao với CorelDraw 12 : Chuyên đề số 1 -9 -2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
425/4484 TH-09
|
Tác giả:
Biên soạn: Phạm Quang Hân - Mai Thị Hải - Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thiết kế kỹ thuật với AutoCAD
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc |
Bao gồm các bài tập vẽ thuyết kế kỹ thuật với Autocad
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Việt Văn Book |
Nhập văn bản và di chuyển; cột và bảng; quản lý tài liệu; save và in tài liệu; định dạng trang; chèn ảnh và vẽ các dạng; sử dụng word cho email;...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải |
Nội dung đề cập đến các vấn đề: hướng dẫn đầy đủ về việc tự động thực hiện những tác vụ thường làm trong Windows WSH, những tính năng chính của...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình ứng dụng web internet và mạng không dây Tập 1 / : Internet and wireless programming. /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 LE-H
|
Tác giả:
Lê Tấn Hùng, Đinh Thị Phương Thu, Vũ Đức Vượng, Chủ biên: Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu về javascript, câu lệnh trong javascipt, sử dụng mảng trong javascipt....
|
Bản giấy
|
|
Thực hành thiết kế với Solidworks 2005 qua các ví dụ
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Hồng Thái, Mai Văn Hào |
Hướng dẫn ứng dụng phần mềm Solidworks 2005 để thiết kế các mô hình 3 chiều, thiết kế bản vẽ lắp cơ cấu và máy, mô phỏng hình động học và quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về kỹ thuật mạng B-ISDN
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thanh |
Trình bày các vấn đề có liên quan tới lí thuyết ATM như đặc điểm chung, các dịch vụ, các tính toán để thiết lập các tham số ATM, các giao thức ở...
|
Bản giấy
|