| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toán học cao cấp: Tập 1, Đại số và Hình học giải tích: Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Du lịch với dân tộc thiểu số ở Sapa : Tourism among ethnic minority in Sapa /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
915.97 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Mộng Hoa, Lâm Thị Mai Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Sính, Trần Phương Dung |
Lý thuyết và những bài tập căn bản phần đại số tuyến tính trong chương trình toán học cao cấp: Định thức, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính
|
Bản giấy
|
||
Well Spoken : Song ngữ, luyện nói - thảo luận, dùng thi... /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 RA-G
|
Tác giả:
Gaynor Ramsey, Hilary Rees, Đặng Tuấn Anh(dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Phương, Thành An |
Gồm tên viết tắt các doanh nghiệp tại Việt Nam, các từ viết tắt thường gặp trong điện - điện tử, trong kỹ thuật - quân sự, trong sách báo nước ngoài.
|
Bản giấy
|
||
Truyền hình số có nén và Multimedia : Digital Compressed Television And Multimedia /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Sách |
Nội dung sách giúp bạn đọc tìm hiểu và nghiên cứu về truyền hình số có nén và một số vấn đề có liên quan, giúp ích cho việc...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết và bài tập các kỹ xảo lập trình với Microsoft VisualBasic & Delphi
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-D
|
Tác giả:
Lê Hữu Đạt; Lê Phương Lan; Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Microsoft office 2000 thông qua hình ảnh : Access /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 MIC
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Trình bày trực quan về mọi ứng dụng của phần mềm tin học văn phòng MS-Access 2000, giúp bạn làm quen dần với các tính năng và...
|
Bản giấy
|
|
Tourism in Southeast Asia : A new Direction
Năm XB:
2000 | NXB: The Haworth Hospitality Press,
Từ khóa:
Số gọi:
915 CH-K
|
Tác giả:
Chon, K. S |
In this publiscation, Dr Chon, an acknowledged authority on tourism in Southeast Asia, has brought together a number of experts from private...
|
Bản giấy
|
|
Annual review of scalable computing. Vol 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Singapore University Press; World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
004 YC-K
|
Tác giả:
Yuen Chung Kwong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch với dân tộc thiểu số ở Sa Pa
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 PH-H
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Mộng Hoa, TS. Lâm Thị Mai Lan |
Cuốn sách này nghiên cứu về mức độ tham gia, ảnh hưởng và thái độ với khách du lịch của các cộng đồng dân tộc thiểu số và những người kinh doanh du...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Microsoft Word 2000 : Hướng dẫn từng bước minh họa rõ ràng, dễ hiểu /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 VO-T
|
Tác giả:
Võ Xuân Thể, Nguyễn Sanh |
Làm quen với phần mềm word 2000 và các ứng dụng: Tạo thư điện tử, cộng tác trên tài liệu, sử dụng dữ kiện từ các chương trình ứng dụng của office...
|
Bản giấy
|