| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tách tinh chế và một số đặc tính của Protease Acid đông tụ sữa từ Aspergillus Awamori BK18. ứng dụng trong sản xuất Phomat
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa. GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách, tinh chế và xác định một số đặc tính của Tyrosinase từ nấm mô Agaricus Bisporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Thu Nga, GVHD: GS.TS Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần các chất có hoạt tính sinh học từ vẹm xanh Perna viridis và định hướng ứng dunhj sản phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Tiến Thành, GVHD: Phạm Quốc Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính adrogen từ rễ cây Côngsêlên (Prismatomeris memecyloides Craid)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Huỳnh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây dương san hô (EUPHORBIA TITHYMALOIDES L.)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hằng Nga; TS Cầm Thị Ính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ MẠNG MÁY TÍNH, ỨNG DỤNG CHO TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 QU-S
|
Tác giả:
Quách Thị Sơn; NHDKH TS Nguyễn Vũ Sơn |
Với sự phát triển của khoa học công nghệ hiên nay.Mạng máy tính phát triển rất nhanh chóng, được ứng dụng trên toàn thế giới. Mạng máy tính giúp...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thử nghiệm mạng Lora với Module Cad-Lora RN2903
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quốc Hoàn; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận và đánh giá hoạt tính kháng tế bào ung thư của Prodigiosin tuyển chọn từ các chủng Serratia Marcescens
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Bích Ngọc; NHDKH TS Đỗ Minh Trung; TS Nguyễn Sỹ Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận và tinh sạch enzyme Cellobiose dehyrogenase từ loài nấm Coprinellus aureogranulatus
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TA-L
|
Tác giả:
Tạ Đức Lâm; GVHD TS. Đỗ Hữu Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thuật toán giấu tin điều chỉnh thích nghi trong ảnh số và ứng dụng để phân phối khóa đối xứng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; NHDKH TS Nguyễn Đức Tuấn |
1. Mục đích nghiên cứu
Tìm hiểu các phương pháp kỹ thuật giấu tin trong trong ảnh số phổ biến hiện nay, phân tích các ưu điểm và nhược điểm. Từ đó...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch tại hai làng nghề dệt lụa Vạn Phúc và mây tre đan Phú Vinh tỉnh Hà Tây phục vụ cho phát triển du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiếp thị : Marketing research /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.80072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Nghiên cứu Marketing giúp cho bạn đọc hoạch định các khảo sát hiệu quả nhằm khám phá, mô tả hoặc phát hiện các quan hệ nhân quả để hiểu rõ nhu cầu...
|
Bản giấy
|