| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chất lượng vắcxin bại liệt TYP 2 sản xuất trên tế bào thận khỉ tiên phát cấy truyền đời thứ nhất
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy, GVHD: PGS.TS Lê Thị Luân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
"Nghiên cứu chế tạo kháng huyết thanh kháng E.coli O157:H7 phục vụ chẩn đoán nhanh vi khuẩn"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Minh Hoàng. GVHD: Phạm Công Hoạt, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi gia súc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-A
|
Tác giả:
Lại Thế Anh, GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu quy trình công nghệ nuôi trồng nấm bò chịu nhiệt (Pleurotus Sapidus)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Quốc Kiên. GVHD: Nguyễn Hữu Đống, Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật. 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
320.10711 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích hoạt động kinh doanh : Lý thuyết, bài tập và bài giảng /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỵ ; Phan Đức Dũng |
Giới thiệu những vấn đề cụ thể của hành vi tổ chức: tổng quan về hành vi tổ chức, cơ sở của hành vi cá nhân, ra quyết định cá nhân, tạo động lực...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thực trạng ô nhiễm Salmonella Spp trong thịt lợn tại các lò mổ tập trung thủ công và công nghiệp trên địa bàn Hà Nội và đưa ra các giải pháp khắc phục
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh. GVHD: Trần Thị Hạnh, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di truyền - Tiến hóa và sinh thái học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
576 TR-G
|
Tác giả:
Trịnh Nguyễn Giao, Lê Đình Trung |
Cấu trúc cuốn sách gồm 3 phần: di truyền học, tiến hóa, sinh thái học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Laffer, Arthur B. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Emily Bronti; Dương Tường |
Đồi gió hú là viên kim cương của kho tàng văn học Anh
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy chủng Schizochytrium sp. TB17 phân lập từ vùng biển Thái Bình trên môi trường lỏng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-O
|
Tác giả:
Lương Kim Oanh. GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|