| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
"Đại thư" - sách dùng trong nghi lễ của người Dao Quần chẹt : Song ngữ Việt - Dao /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597157 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hương s.t., biên dịch, giới thiệu |
Giới thiệu đôi nét về tên gọi, nguồn gốc dân cư, địa bàn cư trú, môi trường xã hội, hình thái kinh tế, đời sống văn hoá vật chất và văn hoá tinh...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng xử lý photpho trong nước thải sinh hoạt đô thị
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Lành, GVHD: Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phil Town; Đoan Trang, Đỗ Hòa, Thùy Linh dịch |
Tuyển chọn từ những bộ sách về đầu tư, tài chính và chứng khoán nổi tiếng nhất của nhiều tác giả tên tuổi và hàng đầu thế giới.
|
Bản giấy
|
||
Quy trình dựng nhà sàn cổ của người Thái đen ở Mường Thanh (Tỉnh Điện Biên)
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
392.309597177 TO-H
|
Tác giả:
Tòng Văn Hân (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) |
Giới thiệu qui trình dựng nhà sàn cổ, những nghi lễ trong việc dựng nhà, lên nhà mới và một số yêu cầu về mặt sắp xếp cũng như sinh hoạt trong ngôi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Anh Nhân (sưu tầm, biên dịch) |
Tìm hiểu văn hoá giao duyên Mường Trong, trên địa bàn Thanh Hoá. Giới thiệu các hoạt động trong sinh hoạt văn nghệ giao duyên Mường Trong như chơi...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ đo lường điện tử y sinh của các máy đếm tế bào, máy đo sinh hóa máu của hệ thống máy xét nghiệm dùng trong Thiết bị y tế
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Thủ, GVHD: TS Đỗ Huy Giác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự thâm nhập và giao thoa của sóng di động trong toà nhà cao tầng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu, GVHD: PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
001.4 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và xác định trình tự gen mã hóa Legumain
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Ngọc, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán nhập khẩu hàng hóa tại công ty TNHH thiết bị công nghiệp và tự động hóa AUMI
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 HO-L
|
Tác giả:
Hồ Thị Hồng Liên, PGS.TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán nguyên vật liệu tại công ty TNHH xây dựng - thương mại Thanh Hóa
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thúy Hằng, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|