| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng tour du lịch "Theo dòng nhật kí Đặng Thùy Trâm"
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Lan Phương; GVHD: Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng doanh thu cho nhà hàng Marble Court - khác sạn Hà Nội Horison
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh; GVHD: ThS.Vũ Quốc Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Tour du lịch tới mảnh đất trăm nghề Hà Tây
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tour du lịch cuối tuần cho học sinh - sinh viên đến mảnh đất nhãn lồng - Hưng Yên
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng định hướng phát triển du lịch tại Đảo Cò - Hải Dương theo hướng phát triển bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hồng Ngọc; GVHD: Th.S. Hoàng Hoa Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng một số công cụ của Internet Marketing trong kinh doanh khách sạn.
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TA-C
|
Tác giả:
Tạ Văn Cương; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng và thực trạng khai thác tài nguyên du lịch nhân văn của thành phố Huế
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thủy; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh du lịch mice tại khách sạn hilton
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Ngân; GVHD: Hà Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc |
Cuốn sách này góp phần xây dựng một ngành khoa học đang trên đà hình thành là văn hóa học, nhằm cung cấp một số khái niệm cho ngành này để nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Thái độ quyết định chất lượng dịch vụ : Nâng cao kỹ năng phục vụ cho nhân viên ngành dịch vụ trong 7 ngày /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TH-H
|
Tác giả:
Thái Hà( biên soạn) |
Cuốn sách này ra đời với mong muốn giúp bạn trở thành nhân viên dịch vụ ưu tú....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cát Văn Thành |
Quyển sách này nói về những vấn đề trong việc đàm phán kinh doanh quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống bài tập kế toán đại cương : Cập nhật theo Thông tư số 15/2006/TT-BTC ban hành ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.076 QU-T
|
Tác giả:
Quách Thị Đoan Trang; Vũ Hữu Đức (hiệu đính) |
Tổng quan về kế toán; chứng từ kế toán; tổng hợp và cân đối kế toán; tài khoản và đối xứng tài khoản...
|
Bản giấy
|