| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm chuyển ngữ phần chú giải |
Rèn luyện kỹ năng đọc qua các chủ đề khác nhau trong luyện thi TOEFL: Khoa học trái đất, khoa học vật lí, lịch sử, kinh tế, nghệ thuật, văn học..
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng kí thuật nuôi cấy mô và tế bào thực vật để bảo tồn nguồn gen một số loài cây ở vườn quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải, GVHD: Lê Xuân Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam : Tài liệu phục vụ dạy và học chương trình các môn lý luận chính trị trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597075 DUO
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Quang chủ biên, Phạm Văn Sinh, Nghiêm Thị Châu Giang... |
Nghiên cứu đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam theo các thời kì 1930-1954, 1955-1975, thời kì đổi mới đất nước, công nghiệp hoá, hiện...
|
Bản giấy
|
|
Toefl IBT M - reading : Intermediate level /
Năm XB:
2008 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 TOE
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm chuyển ngữ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
刘德联 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Trạch Thu; Kiến Văn, Phúc Quyên biên dịch |
Tổng quan về phong tục tập quán hôn nhân trong suốt chiều dài lịch sử từ cổ chí kim: lịch sử hôn nhân, hình thức hôn nhân, những hạn chế trong hôn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Th.S Trần Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thị trường ngoại hối và các giải pháp phòng ngừa rủi ro
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.45 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Kiều |
Gồm 4 phần: Lý thuyết; Các tình huống mô phỏng thực tế của các ngân hàng & doanh nghiệp; Bài tập đa dạng từ hoạt động thực tế và lời giải thực...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
Dự án phát triển du lịch Mê Kông : Các tour du lịch mới tiểu vùng Mê Kông /
Năm XB:
2008 | NXB: Tổng cục Du lịch
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 NG-T
|
Tác giả:
Tổng cục Du lịch Việt Nam, PGS.TS Nguyễn Văn Thanh (chủ nhiệm) |
Cuốn sách là bản báo cáo tổng hợp về việc thiết lập các tour du lịch mới tiểu vùng Mê Kông.
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu ứng dụng vi sinh vật và vi tảo lam Spirulina để làm sạch nước thải theo định hướng sản xuất chất dẻo sinh học dùng cho công nghiệp ở làng nghề bún Phú Đô
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Huân, GVHD : TS. Đặng Diễn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|