| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức không gian kiến trúc cơ sở 1 Viện Đại học Mở Hà Nội theo hướng kiến trúc sinh thái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.6 VO-D
|
Tác giả:
ThS. Kts Võ Thùy Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đồng Dao cho người lớn. Con đường của những vì sao : Tập thơ, trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người La Chí Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Văn Thắng, Bùi Duy Chiến... |
Khái quát chung về người La Chí; tri thức dân gian; nghề thủ công truyền thống; văn hoá ẩm thực; trang phục truyền thống và nghệ thuật trang trí...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới công tác quản lý sinh viên tại Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Danh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn học dân gian hiện đại Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới phương pháp giảng dạy môn đồ án ngành thiết kế nội thất tại Khoa Tạo dáng Công nghiệp - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
729.071 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Organisational and strategic communication research; European perspectives II
Năm XB:
2015 | NXB: CECS
Số gọi:
658.802 AN-S
|
Tác giả:
Ana Guihermina Seixas Duarte Sommerville |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật và thực tiễn thực thi pháp luật về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Minh Hằng, GVHD: TS. Nguyễn Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động KH&CN của sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.2 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Chính sách và pháp luật cạnh tranh trong khuôn khổ Asean - thực trạng và kiến nghị
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Hà Phương, GVHD:TS. Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Võ Đình Bảy (ch.b.), Huỳnh Quốc Bảo, Lý Trần Thái Học |
Giới thiệu tổng quan về Microsoft Access 2010, bảng đơn vị lưu trữ dữ liệu, mối quan hệ giữa các bảng, toán tử - biểu thức - hàm, truy vấn, biểu...
|
Bản giấy
|