| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử văn minh thế giới: 178 câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Năm XB:
2015 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
909 TR-H
|
Tác giả:
Trần Xuân Hiệp; Trần Đình Hùng |
Gồm 178 câu hỏi tự luận và trắc nghiệm về quá trình ra đời và phát triển của các nền văn minh tiểu biểu trong lịch sử loài người như: Văn minh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học tự nhiên |
Một số khái niệm cơ bản về lịch; Phương pháp tính các số liệu trong lịch thế kỷ 20; Những tư liệu của kết quả đã được tính toán như bảng lịch và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên dịch: Tăng Cường Ngô, Dịch nguyên bản: Thực dụng Vạn niên lịch |
Cung cấp thời gian theo lịch quốc tế (dương lịch) và cách tính đổi sang lịch Việt Nam (âm lịch) từ 1901-2103, các thông tin tra cứu về ngày, giờ,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chung |
Cung cấp thời gian theo lịch quốc tế (dương lịch) và cách tính đổi sang lịch Việt Nam (âm lịch) từ 1901-2103, các thông tin tra cứu về ngày, giờ,...
|
Bản giấy
|
||
Liên Xô một từ không bao giờ quên = : Hồi ký /
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 LIE
|
Tác giả:
Dịch: Đào Tuấn Anh... |
Bao gồm những bài hồi kí của các tác giả người Việt Nam, người Nga về quan hệ Xô-Việt trong những năm tháng chiến tranh gian khổ chống đế quốc Mỹ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh; Tản Đà, Đào Trinh Nhất, Nguyễn Văn Huyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Liêu trai chí dị : Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 BO-L
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh ; Tản Đà: Lời bình. Chu Văn: Lời bạt |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|
|
Liêu trai chí dị : Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 BO-L
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh ; Tản Đà: Lời bình. Chu Văn: Lời bạt |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|
|
Life lessons from family vacations : trips that transform /
Năm XB:
2015 | NXB: Taylor Trade Publishing
Số gọi:
790.1 TO-R
|
Tác giả:
Rick Tocquigny, with Carla Tocquigny. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of English terminologies on ear, nose, throat and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of prepositional phrases denoting position in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Tran Thi Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
linguistic features of prepositional phrases denoting positions in english and vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Linh; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|