| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những yếu tố cơ sở của ngôn ngữ học đại cương
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
410 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục - Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nông nghiệp và đàm phán thương mại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 NON
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
OFDM và ứng dụng trong truyền hình số mặt đất DVB-T
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Cúc, GVHD: PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Off-centered leadership : The Dogfish Head guide to motivation, collaboration and smart growth /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 CA-S
|
Tác giả:
Sam Calagione |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phá vây. Con nuôi trung đoàn : Tiểu thuyết. Truyện /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 PH-T
|
Tác giả:
Phù Thăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phong Lê |
Trình bày những vấn đề cơ bản về văn học Việt Nam thế kỉ 20. Quá trình hình thành, phát triển và những chuyển biến của thơ, văn xuôi và lý luận,...
|
Bản giấy
|
||
Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces spp. Có khả năng kháng khuẩn từ đất của một số đầm nuôi hải sản
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Tuyết Mai; NHDKH: TS. Vũ Thị Bích Huyền |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Phân lập các chủng xạ khuẩn Streptomyces spp. từ đất vùng nuôi thuỷ sản và đánh giá tiềm
năng kháng vi khuẩn gây bệnh của các...
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập đoạn Promoter của gen mã hóa cho 4-Coumarate: Coenzyme a ligase trên cây bạch đàn trắng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Bích Ngọc, GVHD: Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập một số chủng nấm đảm có khả năng sinh Laccase và nghiên cứu tiềm năng ứng dụng Laccase trong Oxy hóa các hợp chất S-Phenolic và một số hợp chất ô nhiễm vòng thơm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Thế Sơn; Th.S Đào Thị Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn các chủng Rhizobium có khả năng cố định Nito cao ở một số cây họ đậu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật xử lý dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có gốc lân hữu cơ trong đất nông nghiệp
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Nhật Đông; NHDKH: TS Nguyễn Phượng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|