| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New interchange Tập 2 : English for international communication /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang cách dùng và sự phối hợp các thì Tiếng Anh
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kháng, Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thành ngữ tiếng Anh : Rất thuận tiện để tự học. 3000 thành ngữ thông dụng. Ví dụ về cách dùng. Bài tập kèm đáp án /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Kim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Quang Đệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu |
Phản ánh những thành tựu mới của ngôn ngữ học thế giới và trong nước trên lĩnh vực từ vựng - ngữ nghĩa học về lý luận và kết quả nghiên cứu cụ thể.
|
Bản giấy
|
||
Trau dồi ngữ pháp tiếng Anh : Văn phạm Anh văn hiện đại (Song ngữ Anh-Việt) /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Tổng quan về ngữ pháp tiếng Anh: Những mối quan hệ của từ loại, chuyển hoá từloại, cụm từ, mệnh đề, câu cùng những bài tập trắc nghiệm có hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành ngữ pháp Tiếng Anh hiện đại : Intermediate Grammar /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết, Lý Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh |
Các câu hỏi vấn đáp có lời giải sẵn thường được hỏi trong các kì thi lấy chứng chỉ Quốc gia A-B-C. Các bài luận về các đề tài đã đưuocj ra trong...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp dạy học tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922071 LE-A
|
Tác giả:
Lê A chủ biên, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Anh - Mỹ đối chiếu : Các từ ngữ tiếng Mỹ thông dụng nhất /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ nước Anh và Thành ngữ tiếng Anh giàu hình ảnh
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|