| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ Khuếch Đại Hoạt Động Và Mạch Tích Hợp Tuyến Tính (OM – AMP & IC)
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
621.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm các chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh. Sau mỗi phần đều có bài tập luyện thi thử: máy tính, truyền thông, âm thanh...
|
Bản giấy
|
||
Thương mại quốc tế : Vấn đề cơ bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.91 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Trình bày các vấn đề nhận thức cơ bản về doanh thương quốc tế, mậu dich quốc tế và đầu tư nước ngoài các lý thuyết kinh tế và ngoại thương, phát...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo các chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến tháng 6/2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán;TH.S. Nguyễn Thanh Tùng |
Cuốn sách hệ thống hóa đầy đủ chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo 4 nội dung: tài khoản kế toán; chứng từ kế toán; Sổ kế toán và Báo cáo...
|
Bản giấy
|
|
Luật thi đua khen thưởng : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Bao gồm toàn văn luật thi đua, khen thưởng, luật sử đổi, bổ sung một số điều luật thi đua, khen thưởng năm 2005.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ năng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Trình bày các khái niệm về du lịch; quan hệ khách hàng; kỹ năng giao tiếp; vệ sinh cá nhân và hình thức tác phong chuyên nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp : Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm. Bài tập Đáp án /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
658.15 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Thị Hương, Vũ Duy Hào |
Cuốn sách này được bố cục thành 16 chương, trong mỗi chương các tác giả bắt đầu từ những lý thuyết cơ bản nhất đến những câu hỏi trắc nghiệm, bài...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lep Tônxtôi, Cao Xuân Hạo, Như Thành, Hoàng Thiếu Sơn, Trường Xuyên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A syntactic semantic and pragmatic study of pronoun "It" in English and its equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Vân, GVHD: Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chế phẩm giữ ẩm cho đất từ chủng nấm men
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-T
|
Tác giả:
Chu Hữu Thành, GVHD: GS.TS. Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Bình. |
Tổng quan về kinh tế học quốc tế. Các công cụ phân tích lí thuyết thương mại quốc tế. Lí thuyết thương mại quốc tế. Chính sách thương mại quốc tế....
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại vườn quốc gia Bái Tử Long
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Nga; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|