| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toàn cầu hóa, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TOA
|
Tác giả:
Viện kinh tế và chính trị thế giới |
Tài liệu nói về hội chứng toàn cầu hóa, sự biến đổi và nguồn gốc thuyết đế quốc mới và số phận của chiến lược đế quốc.
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Đỗ Thị Thạch. |
Cuốn sách bao gồm 44 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Pha |
Logic học hình thức. Những vấn đề cơ bản của Logic biện chứng: logic của phát triển tiến hoá, hình thức tư duy trong logic biện chứng và những quy...
|
Bản giấy
|
||
Thực hành kế toán và quản lý tài chính trong Quiken 2005 : Tin học thực hành /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
657.285 LE-V
|
Tác giả:
Lê Đức Vinh. |
Hướng dẫn thực hành kế toán và quản lý tài chính trong Qiucken 2005 và cách sử dụng, quản lý, theo dõi, lập kế hoạch trong nghiệp vụ kế toán tài chính
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thìn, Tuấn Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KS. Nghiêm Thị Phương, Ks. Cao Kim Ngọc |
Dung sai lắp ghép; đo lường kỹ thuật
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu phân lập một số chất có hoạt tính sinh học từ loài hả Mien Pysidea. Cinerea thu được từ vùng biển Hạ Long
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-Q
|
Tác giả:
Lại Xuân Quyền. GVHD: Nguyễn Thị Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on translation computer terminology from English into Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Phuong Hoa, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia công suất 10 triệu lít/năm với 40% bia hơi và 60% bia chai, có sử dụng một phần nguyên liệu thay thế là gạo
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Trung. GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to write a comparison and contrast essay effectively
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thanh Huy, GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn học tập môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2005 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.5 VU-A
|
Tác giả:
Vũ, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sửa chữa và gia cố kết cấu bê tông cốt thép
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
624.18341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|