| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Shorter Oxford English Dictionary 3rd ed
Năm XB:
1933 | NXB: Oxford at the clarendon press
Số gọi:
423 LI-W
|
Tác giả:
William Little. |
Nội dung: là cuốn từ điển Anh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tom Leveen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Siêu thị ảo trong thương mại điện tử: ứng dụng xây dựng siêu thị ảo một giá online
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Thành Đô, Lê Văn Hải, GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Siêu trí nhớ : = You can have an amazing memory : 15 bài tập đơn giản giúp bạn rèn luyện trí nhớ hiệu quả /
Năm XB:
2019 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Số gọi:
153.14 DO-O
|
Tác giả:
O'Brien Dominic |
Chỉ dẫn cách rèn luyện trí nhớ không chỉ để thành thạo những bài tập não bộ, mà còn là đòn bẩy giúp tăng sự tự tin, và giới thiệu 15 bài tập đơn...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
similes in english and the vietnamese equivalents
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Simple sentences in English and comparison between English simple sentences and Vietnamese ones
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Simple tools and techniques for enterprise risk management
NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 CH-R
|
Tác giả:
Robert J. Chapman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quách Thu Nguyệt |
Quyển sách này nói về văn hóa cẩu đất nước Singapore
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Neil A. Campbell, Jane B. Reece, Lisa A. Urry..., Người dịch: Trần Hải Anh, Nguyễn Bá, Thái Trần Bái...Phạm Văn Lập h.đ. |
Trình bày những kiến thức cơ bản về hoá học sự sống, tế bào, di truyền học, các cơ chế tiến hoá, lịch sử tiến hoá của đa dạng sinh học, hình dạng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Helena Curtis ; Phan Cự Nhân dịch |
Khái niệm về di truyền học. Giản phân và sinh sản hữu tính. Gen và nhiễm sắc thể. Con đường tới chuỗi xoắn kép. Mã và dịch mã. ADN tái tổ hợp....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Người dịch: Nguyễn Bá, Nguyễn Mộng Hùng, Trịnh Hữu Hằng, Hoàng Đức Cự, Phạm Văn Lập, Nguyễn Xuân Huấn, Mai Đình Yên. |
Quyển sách bao gồm 3 phần: sinh học tế bào và hóa sinh học; sinh lý học - chức năng của cơ quan; di truyền học và tiến hóa
|
Bản giấy
|