| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Độ ; Trường Đại học Kinh tế quốc dân. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về công nghệ và quản lý công nghệ. Trình bày khái quát môi trường công nghệ, đánh giá, lựa chọn, đổi mới, năng lực,...
|
Bản giấy
|
||
Sinh thái học các hệ sinh thái nước
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
577.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Trình bày về: nước và những đặc tính quan trọng của nước, các thành phần địa hoá chủ yếu trong tự nhiên, muối dinh dưỡng và vai trò của chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Luật môi trường
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
344.59704 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 5 : Công nghệ vi sinh và môi trường /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hòe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Mộng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tìm hiểu luật bảo vệ môi trường và một số nghị định hướng dẫn thị hành
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy để tổng hợp chất màu và hoạt chất Monacolin từ nấm sợi Monascus
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trung Dũng. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi và đáp về quản lý hành chính nhà nước Tập 3, Quản lý nhà nước trên các lĩnh vực (sách phục vụ ôn thi) : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
352.1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khiển, Trần Thị Thanh Thủy chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Những nguyên lí cơ bản trong cấu trúc, hoạt động chức năng của các thành phần cấu tạo nên hệ sinh thái, sự phát triển tiến hoá của hệ sinh thái
|
Bản giấy
|