| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ quản lý nội dung truyền thông và Ứng dụng trong Kênh Truyền hình Nông nghiệp - Nông thôn – Nông dân (VTC16).
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HU-A
|
Tác giả:
Hứa Đức Anh; NHDKH TS Lê Văn Phùng |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Làm rõ công nghệ quản lý và đồng bộ dữ liệu nội dung truyền thông từ sản xuất đến phát sóng và hiện trạng khai thác...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật đối sánh văn bản Tiếng Việt ứng dụng trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Tuyết; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu nắm rõ một số phương pháp đo độ tương đồng văn bản, từ đó làm tiền đề để xây dựng mô hình hệ...
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads 2018 : The definitive management ideas of the year from Harvard business review /(with bonus article "Customer Loyalty Is Overrated")
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 THE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quản lý lao động nước ngoài trong xu thế toàn cầu hóa tại Việt Nam. Mã số V2018-03 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phan Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tiến Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Luận văn sử dụng các phương pháp phân tích gồm có: hệ thống, thống kê, phân tích so sánh (tương đối và tuyệt đối) và phân tích mô tả. Luận văn đã...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quản lý công ty cổ phần ở Việt Nam – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Linh; NHDKH TS.LS Lê Đình Vinh |
+ Mục đích nghiên cứu:
Đã có rất nhiều công trình nghiên cứu về quản lý công ty cổ phần, những công trình này đã có những đóng góp to lớn về mặt...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý đồ án tốt nghiệp
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Khôi; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghĩa vụ của người quản lý công ty cổ phần theo Luật Doanh nghiệp năm 2014 của Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DU-H
|
Tác giả:
Dương Văn Hiệp; NHDKH TS Bùi Ngọc Cường |
1. Mục tiêu: Luận văn làm rõ cơ sở lý luận về nghĩa vụ của người quản lý trong công ty cổ phần, đánh giá thực trạng pháp luật về nghĩa vụ của người...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử ứng dụng quản lý bán hàng cho siêu thị DHT
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Anh; GVHD: TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thuế giá trị gia tăng tại các doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Trường; GVHD: GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu một cách hệ thống hoạt động quản lý thuế giá...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử website quản lý và bán hàng cho cửa hàng thời trang Bel Boutique
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Huyền; GVHD: ThS. Nguyễn Thuỳ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống hỗ trợ quản lý nghiên cứu khoa học của cán bộ, giảng viên tại trường Đại học Đại Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 XAY
|
Tác giả:
Đỗ Văn Hoàng, Cao Hữu Phương; GVHD:ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|