| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về xử lý tài sản thế chấp trong hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng từ thực tiễn Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Tuấn Thảo; NHDKH TS. Nguyễn Minh Hằng |
Đề tài nghiên cứu các ván đề lý luận và thực tiễn pháp luật về xử lý tài sản thế chấp trong hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng từ thực tiễn...
|
Bản điện tử
|
|
Prototypes of basic colour terms in English and Vietnamese from a cognitive linguistics perspective : Tính điển dạng của các màu cơ bản trong tiếng Anh và tiếng Việt dưới góc độ ngôn ngữ học tri nhận /
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phương Tiên; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms, proverbs relating to birds in English and Vietnamese
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hồng Hà; Supervisor: Dr. Lê Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of coffee advertising slogans in English and Vietnamese
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thi Mai Huong; GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A contrastive analysis of sexist language in English and Vietnamese literary works
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Nguyễn Bình Nguyên; Supervisor: Dr. Le Thi Minh Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A constrastive analysis of sexist language in English and VietNamese literary works
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Pham Binh Nguyen; GVHD: Le Thi Minh Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng website quản lý bán vé xe khách trực tuyến
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hậu;Nguyễn Thị Huế; GVHD: ThS.Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Thi Hong Nhung; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
comparison of street names in hanoi and street names london from the cultural perspective
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh; GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
comparison o vietnamese - english idioms and proverbs about love
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Trang; GVHD: Phạm Tố Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nội bộ Pháp luật về hoạt động thương mại
Năm XB:
2021 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
346.59707 PH-Q
|
Tác giả:
ThS. Phùng Trọng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|