| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Guide to the Successful Thesis and Dissertation
Năm XB:
2003 | NXB: Marcel Dekker, INC,
Từ khóa:
Số gọi:
808.2 MA-J
|
Tác giả:
James E. Mauch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phác thảo chiến lược phát triển khoa học và công nghệ Việt Nam đến năm 2010 : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
600 PHA
|
Tác giả:
Mai Hà chủ biên, Trần Tiến Bình, Trần Hồng Cẩm... |
Thực trạng khoa học công nghệ Việt Nam. Quan điểm, mục tiêu và nhiệm vụ trọng tâm phát triển khoa học và công nghệ đến 2010. Các giải pháp, chính...
|
Bản giấy
|
|
Khoa học công nghệ bảo tồn, trùng tu di tích kiến trúc : Tuyển tập công trình nghiên cứu kỷ niệm 5 năm thành lập trung tâm triển khai và tư vấn xây dựng miền trung - Viện KHCN xây dựng /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Khoa học công nghệ xây dựng,
Số gọi:
621.32 TR-V
|
Tác giả:
Trần Bá Việt, Nguyễn Lê Giang, Nguyễn Tiến Nam.. |
Giới thiệu một số công trình nghiên cứu đề xuất các giải pháp thiết kế, cấu trúc để bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc Hiển Lâm Các, tháp cổ...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Khoa học và Công Nghệ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về khoa học công nghệ việt năm 2002
|
Bản giấy
|
||
The Way We Think: Conceptual Blending and the Mind’s Hidden Complexities
Năm XB:
2002 | NXB: Basic Books,
Số gọi:
153.4 FA-G
|
Tác giả:
Gilles Fauconnier & Mark Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Khoa học quản lý. 2, 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lý kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Dịch văn bản khoa học và kỹ thuật sang tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Pumpyanski ; Đào Hồng Thu dịch |
Những vấn đề về dịch văn bản khoa học và kỹ thuật, phong cách văn bản tiếng Anh, từ vựng, ngữ pháp và phương thức biểu đạt nội dung văn bản cùng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Trọng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở khoa học môi trường
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
363.7 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Khoa học Quản lý. 2, 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lí kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|