| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Social marketing - Từ chiến lược đến thực thi
Năm XB:
2019 | NXB: Công Thương
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler, Philip |
Tìm hiểu về marketing xã hội; phân tích môi trường marketing xã hội đã triển khai thành công, từ đó đưa ra một định nghĩa đầy đủ, chính xác về...
|
Bản giấy
|
|
some strategies of enriching vocabulary to improve reading skills for the first year students students of english at hanoi open university
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trương Lê Minh Nguyệt; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some strategies of enriching vocabulary to improve reading skills for the first-year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Truong Le Minh Nguyen; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Street Lit : Teaching and reading fiction in urban schools. The practical guide series /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
813.009 AN-D
|
Tác giả:
Ratner Andrew |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCAD thiết kế các mô hình 3 chiều : AutoCAD 3D /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
006.6 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc |
Sách bao gồm 13 chương và giới thiệu các lệnh liên quan đến thiết kế các mô hình 3D từ mô hình dạng không dây. mặt đến mô hình dạng khối rắn...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị Rapd để phân tích đa dạng di truyền một số giống lúa của Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hà. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Nguyễn Bá Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc (1911-1945)
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đình Thuận |
Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc. Nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh và những nhân tố ảnh hưởng đến tư...
|
Bản giấy
|
|
Sự hình thành và phát triển thị trường tài chính của nền kinh tế chuyển đổi Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.609597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tài |
Trình bày các khái niệm, các loại hình thị trường tài chính, cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm tổ chức thị trường tài chính của thế giới. Tình hình...
|
Bản giấy
|
|
Sự thần kỳ Đông Á : Tăng trưởng kinh tế và chính sách công cộng
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.95 SUT
|
Tác giả:
Trung tâm kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. |
Tạo dựng sự thần kỳ, Tăng trưởng, công bằng và biến đổi về kinh tế, chính sách công cộng và tăng trưởng
|
Bản giấy
|