| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.525 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Trọng Phúc |
Giáo trình hoạch định và thực hiện đường lối đổi mới. Xây dựng Đảng và thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 HO-N
|
Tác giả:
ThS Hoàng Ngọc Nhậm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà nội. Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Trình bày một số khái niệm cơ bản như khái niệm quá trình ngẫu nhiên, chuỗi thời gian, các quá trình tuyến tính, quá trình dừng và thuật toán mô...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đức Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Lâm Biền |
Cuốn sách này nêu lên một số vấn đề liên quan đến đồ thờ như tín ngưỡng, tôn giáo của người Việt. Đồ thờ trong kiến trúc tôn giáo tín nghưỡng của...
|
Bản giấy
|
||
Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing sản phẩm truyền thống đối với khách du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thgij Nghĩa, Nguyễn Tố Trang; GVHD: Vũ An Dân |
Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing sản phẩm truyền thống đối với khách du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Các số liệu thống kê về đơn vị hành chính, đất đai, khí hậu, dân số, lao động, ngân sách, các ngành kinh tế quốc dân, giáo dục , y tế, văn hoá và...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn quốc tế ISO 14000 : Chứng chỉ hệ thống quản lí môi trường /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
50 KI-N
|
Tác giả:
Kim Thúy Ngọc, Trần Nguyệt Ánh, Nguyễn Tùng Lâm |
Cuốn sách này nhằm giúp các doanh nghiệp Việt Nam hiểu rõ hơn về Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 và cách thức triển khai xây dựng hệ thống quản lí môi...
|
Bản giấy
|
|
2000 mẫu câu thông dụng trong đàm thoại tiếng anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
301 câu đàm thoại Tiếng Hoa : Hoa-Anh-Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
495.1 BN-L
|
Tác giả:
Bùi Nguyên Long |
giáo trình biên soạn cho người nước ngoài học tiếng Hán
|
Bản giấy
|