| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Word order in english and vietnamese inversions : Trật tự từ trong đảo ngữ tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Thi Mai, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các đại công thần trong lịch sử Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
122/266 TKYB-02
|
Tác giả:
NHÓM TRÍ THỨC VIỆT |
Giới thiệu sơ lược về thân thế và sự nghiệp của các Đại công thần có công lớn đối với đất nước trong lịch sử Việt Nam như Cao Lỗ, Thái sư Lưu Cơ,...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English Wh- Questions and their vietnamese equivalents : Câu hỏi có từ để hỏi trong tiếng anh và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-D
|
Tác giả:
Do Thi Thuy Dung, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
340.09597 VU-N
|
Tác giả:
GS.TS.Lê Minh Tâm; ThS.Vũ Thị Nga |
Sách này: trình bày quá trình hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt nam - nhà nước Văn lang - Âu lạc, nhà nước Việt nam thời thời kì bắc thuộc, nhà...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn mới nhất về thanh tra, kiểm tra, kiểm toán thi đua - khen thưởng và kỷ luật trong ngành Giáo dục - Đào tạo 2013
Năm XB:
2013 | NXB: Tài chính
Số gọi:
344.597 HUO
|
|
Giới thiệu về Luật Thanh tra; Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Trình bày quy định mới về thanh tra, kiểm tra, kiểm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Đình Toàn chủ biên |
Trình bày những kiến thức pháp luật cơ bản, hệ thống về ngân sách nhà nước và thuế; pháp luật tài chính doanh nghiệp và pháp luật kinh doanh bảo...
|
Bản giấy
|
||
Luật nuôi con nuôi : Sách song ngữ Việt - Anh = /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59701 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Giới thiệu nội dung Luật nuôi con nuôi với những qui định chung và qui định cụ thể về vấn đề nuôi con nuôi trong nước, nuôi con nuôi có yếu tố nước...
|
Bản giấy
|
|
English idioms on friendship with reference to vietnamese equivalents : thành ngữ tiếng anh về tình bạn đối chiếu với tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Le Thi Diep, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng tín dụng tại NHTMCP Đông Nam Á - chi nhánh Quảng Ninh
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Phương Dung, Th.S Vũ Thị Minh Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về định giá đất trong bồi thường, giải phóng mặt bằng ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 DO-N
|
Tác giả:
Doãn Hồng Nhung (ch.b.), Nguyễn Ngọc Hà |
Trình bày những vấn đề cơ bản về giá đất và định giá đất. Tổng quan về thu hồi đất, giải phóng mặt bằng. Giới thiệu về định giá đất trong thu hồi...
|
Bản giấy
|
|
A comparative study on hedges in declining an invitation in english and vietnamese in term of cross- cultural perespective : Nghiên cứu so sánh cách dùng lời chào đón khi từ chối lời mời trong tiếng anh và tiếng việt trên phuong diện giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Kim Huyen, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|