| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Edwin Carpenter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Toefl: Test of english as a foreign language Volume 1 : Chương trình luyện thi Toefl mới. 1999-2000.
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 TOE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Cuốn sách có mục đích cung cấp một môi trường ngôn ngữ qua các tình huống đàm thoại để người học có thể hiểu được lối nói tiếng Hoa cũng như thực...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Kỳ Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Pháp đúng cách : Tiếng Pháp thực hành /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tất Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Y Ban, Anh Đào, Thùy Dương, ..... |
Gồm các truyện ngắn ủa 18 tác giả nữ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Bao gồm các truyện ngắn lãng mạn của nhiều tác giả
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Nêu các khái niệm lời nói và phân tích lời nói trong các ngữ cảnh khác nhau: lời nói trong hành vi giao tiếp, lời nói trong mối quan hệ thứ bậc......
|
Bản giấy
|
|
Những bài Luận tiếng Pháp : Hướng dẫn học tiếng Pháp qua 90 bài Luận mẫu /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
445 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hùng; Phan Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|