| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 1 / : : Các quá trình thuỷ lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Tài liệu trình bày các quá trình và thiết bị thủy lực, bơm, quạt, máy nén, phương pháp phân riêng hệ không đồng nhất, và các quá trình và thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2003 /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Tài liệu giới thiệu một số điều quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng nhà nước, các vấn đề về tài chính kế toán, thanh tra giám sát ngân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hợp Toàn |
tài liệu giới thiệu về nhà nước Việt Nam và địa vị pháp lí của các cơ quan trong bộ máy nhà nước. Trình bày nội dung của hệ thống pháp luật là công...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thực hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, bài tập và lập báo cáo tài chính : Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị thực hiện khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.71 HA-H
|
Tác giả:
Ths. Hà Thị Ngọc Hà ; Lê Thị Tuyết Nhung ; Nguyễn Mạnh Hùng |
Luật kế toán, chế độ chứng từ kế toán, chế độ sổ kế toán, chế độ báo cáo tài chính đơn vị sự nghiệp hành chính có thu và đơn vị hành chính sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Đăng Dung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vị trí, vai trò của thể chế tư pháp trong nhà nước pháp quyền, thể chế tư pháp ở một số quốc gia, thể chế tư...
|
Bản giấy
|
||
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Proverbs and proverbs on love and the contrastive analysis of their syntactic and semantic features in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.8 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thượng Hàn , Nguyễn Trọng Quế , Nguyễn Thị Vấn , Nguyễn Văn Hòa. |
Trình bày các dụng cụ đo và phương pháp đo dòng điện, đo điện áp, đo công suất và năng lượng, đo góc lệch pha và khoảng thời gian..
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Fundamental techniques in writing English business letters for the third year English majors at HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Hà, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ITC /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến; TS. Nguyễn Thành Phúc; ThS. Trần Tuyết Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Luật cạnh tranh của Pháp và Liên minh Châu Âu
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.4 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Hữu Huyên. |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|