| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-H
|
Tác giả:
Cấn Thị Hằng, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 cho nhà máy sản xuất sữa tiệt trùng UHT
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hương, GVHD: Nguyễn THị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng loại hình du lịch nghỉ dưỡng kết hợp chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi tại hệ thống cơ sở lưu trú khu vực Hồ Đại Lải, Vĩnh Phúc
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 CA-Y
|
Tác giả:
Cao Thị Yến; PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phân hệ quản lý hồ sơ sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phân hệ quản lý hồ sơ sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thắm, ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng sổ tay hướng dẫn: "Những điều kiêng kỵ cơ bản cần biết trong giao tiếp với khách du lịch ASEAN đến Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải: GVHD: TH.S Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng sổ tay thuật ngữ điện tử cho sinh viên khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quỳnh Trang; GVHD: TS. Lê Linh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thư viện Android hỗ trợ phát sóng trực tiếp
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 ND-P
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phương;GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng chăm sóc sức khỏe cho người thừa cân
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hồng Minh; TS Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng Mobile cho cửa hàng sữa chua trân châu Hạ Long Tây Sơn - Đống Đa
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hiếu; TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|