Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29244 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Lê Văn Thủy
Tổng quan về thị trường chứng khoán Việt Nam. Kỹ năng phân tích đầu tư chứng khoán, các giải pháp kỹ thuật "chơi chứng khoán" và một số kinh nghiệm
Bản giấy
Giáo trình lý thuyết thông tin
Năm XB: 2007 | NXB: Bưu điện
Số gọi: 621.38 GI-T
Tác giả:
Nguyễn Bình
Tín hiệu và nhiễu; Cơ sở lý thuyết thông tin thống kê; cơ sở lý thuyết mã hoá; lý thuyết thu tối ưu; Mật mã
Bản giấy
Quá trình ngẫu nhiên và tính toán ngẫu nhiên
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi: 519.2 DA-T
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Patricia A. Gwartney
Gồm: Introduction, Who conducts surveys, Survey professionalism...
Bản giấy
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Như Hà, GVHD: TS. Lê Minh Hà
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Computers in the Medical Office
Năm XB: 2007 | NXB: McGraw Hill
Số gọi: 651.30285 SA-S
Tác giả:
Susan M. Sanderson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Đường vào nghề kiến trúc sư
Năm XB: 2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi: 720.92 HO-V
Tác giả:
Hồng Vân - Hồng Quân
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc sư
Bản giấy
Tác giả:
Biên soạn: KS: Đức Minh, Hùng Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Merry Aronson, Don Spetner, Carol Ames
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Giang, Quân
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cẩm nang người tư vấn kinh doanh và đầu tư chứng khoán ở Việt Nam
Tác giả: Lê Văn Thủy
Năm XB: 2007 | NXB: Tài chính
Tóm tắt: Tổng quan về thị trường chứng khoán Việt Nam. Kỹ năng phân tích đầu tư chứng khoán, các giải pháp...
Giáo trình lý thuyết thông tin
Tác giả: Nguyễn Bình
Năm XB: 2007 | NXB: Bưu điện
Tóm tắt: Tín hiệu và nhiễu; Cơ sở lý thuyết thông tin thống kê; cơ sở lý thuyết mã hoá; lý thuyết thu tối...
Quá trình ngẫu nhiên và tính toán ngẫu nhiên
Tác giả: Đặng Hùng Thắng
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
The Telephone Interviewer's Handbook : How to conduct standardized conversations /
Tác giả: Patricia A. Gwartney
Năm XB: 2007 | NXB: Jossey-bass
Tóm tắt: Gồm: Introduction, Who conducts surveys, Survey professionalism...
Computers in the Medical Office
Tác giả: Susan M. Sanderson
Năm XB: 2007 | NXB: McGraw Hill
Đường vào nghề kiến trúc sư
Tác giả: Hồng Vân - Hồng Quân
Năm XB: 2007 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc sư
Từ khóa:
Tự học quản trị mạng và tìm hiểu thiết bị mạng
Tác giả: Biên soạn: KS: Đức Minh, Hùng Minh
Năm XB: 2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
The public relations writer's handbook : The digital age /
Tác giả: Merry Aronson, Don Spetner, Carol Ames
Năm XB: 2007 | NXB: Jossey-bass
×