Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 26158 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, PhD.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB: 2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 004 NG-C
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
An overview of terminology and terms used in marketing
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trần Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
An investigation into the English words and idioms denoting love: "love" and others
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-L
Tác giả:
Vũ Thị Luyện, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-V
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Danh vọng và tội ác
Năm XB: 2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi: 895.63 ICH
Tác giả:
Morimura Makôto Ichi; Dương Thu Ái, Nguyễn Kim Hanh dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy
Những vấn đề chung về quản lí nhà nước. Chức năng, vai trò, nguyên tắc và phương pháp của quản lí nhà nước về kinh tế. Các công cụ quản lí vĩ mô về...
Bản giấy
Cộng đồng ngư dân Việt ở Nam bộ
Năm XB: 2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 305.895922 TR-L
Tác giả:
TS. Trần Hồng Liên chủ biên
Giới thiệu khái quát về sự hình thành và phát triển cư dân, đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội, thiên nhiên của cộng đồng ngư dân Việt xã Phước...
Bản giấy
A contrastive study on abbreviation in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DA-M
Tác giả:
Đặng Thị lê Mai, GVHD: Nguyễn Văn Quang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Slang on English and American newspaper
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Proverbs and proverbs on love and the contrastive analysis of their syntactic and semantic features in English and Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Thị Hường, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, PhD.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Tác giả: Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị.
Năm XB: 2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 1 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Tác giả: Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch.
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
An overview of terminology and terms used in marketing
Tác giả: Trần Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
An investigation into the English words and idioms denoting love: "love" and others
Tác giả: Vũ Thị Luyện, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Tác giả: Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Danh vọng và tội ác
Tác giả: Morimura Makôto Ichi; Dương Thu Ái, Nguyễn Kim Hanh dịch
Năm XB: 2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Quản lý nhà nước về kinh tế
Tác giả: Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Những vấn đề chung về quản lí nhà nước. Chức năng, vai trò, nguyên tắc và phương pháp của quản lí...
Cộng đồng ngư dân Việt ở Nam bộ
Tác giả: TS. Trần Hồng Liên chủ biên
Năm XB: 2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về sự hình thành và phát triển cư dân, đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội,...
A contrastive study on abbreviation in English and Vietnamese
Tác giả: Đặng Thị lê Mai, GVHD: Nguyễn Văn Quang
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Slang on English and American newspaper
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×