Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 468 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Mạng riêng ảo
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 000 PH-S
Tác giả:
Phạm Xuân Sinh, Vũ Việt Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạng san và ứng dụng trong lưu trữ hình ảnh
Năm XB: 2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 PH-T
Tác giả:
Phạm Minh Trường, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Tác giả:
Nguyễn Công Khởi
Giới thiệu khái niệm về ISDN, cấu trúc và chức năng cơ bản ISDN. Kế hoạch đánh số và các công nghệ được sử dụng trong ISDN. Các dịch vụ ISDN và các...
Bản giấy
Mạng thế hệ sau ngn và ứng dụng trong mạng viễn thông cand
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 DA-T
Tác giả:
Đặng Ngọc Thư, GVHD: PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
ThS. Ngô Mỹ Hạnh
Nội dung cuốn sách gồm 5 chương: chương 1 tổng quan về mạng thế hệ sau. Chương 2 cấu trúc mạng thế hệ sau.Chương 3 giới thiệu về mạng viễn thông...
Bản giấy
Mạng thông tin di động 3G-WCDMA
Năm XB: 2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 PH-H
Tác giả:
Phạm, Văn Hải, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạng thông tin quang thế hệ sau
Năm XB: 2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi: 621.382 HO-V
Tác giả:
Hoàng Văn Võ
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Mạng thông tin toàn quang
Năm XB: 2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.381 MAN
Tác giả:
Khoa Điện, Điện tử
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạng tổ chức dữ liệu
Năm XB: 2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 TR-C
Tác giả:
Trần Trí Cương; GVHDKH: TS. Nguyễn Vũ Sơn
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin là sự tăng khối lượng dữ liệu cần lưu trữ. Hiện nay các công ty đang tìm kiếm phương pháp để quản lí...
Bản điện tử
Mạng truyền hình cáp và ứng dụng
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Văn Long; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạng viễn thông chuyển giao dịch vụ trên mạng
Năm XB: 2002 | NXB: Thống kê
Số gọi: 621.382 MI-N
Tác giả:
Minh Ngọc, Phú Thành
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạng vô tuyến tùy biến
Năm XB: 2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi: 621.384 NG-C
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hoàng Cầm, KS. Trịnh Quang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mạng riêng ảo
Tác giả: Phạm Xuân Sinh, Vũ Việt Anh
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mạng san và ứng dụng trong lưu trữ hình ảnh
Tác giả: Phạm Minh Trường, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn
Năm XB: 2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Điện tử Chi tiết
Mạng số liên kết đa dịch vụ
Tác giả: Nguyễn Công Khởi
Năm XB: 2002 | NXB: Bưu điện
Tóm tắt: Giới thiệu khái niệm về ISDN, cấu trúc và chức năng cơ bản ISDN. Kế hoạch đánh số và các công...
Mạng thế hệ sau ngn và ứng dụng trong mạng viễn thông cand
Tác giả: Đặng Ngọc Thư, GVHD: PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mạng thế hệ sau và tiến trình chuyển đổi
Tác giả: ThS. Ngô Mỹ Hạnh
Năm XB: 2006 | NXB: Bưu điện
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách gồm 5 chương: chương 1 tổng quan về mạng thế hệ sau. Chương 2 cấu trúc mạng...
Mạng thông tin di động 3G-WCDMA
Tác giả: Phạm, Văn Hải, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn
Năm XB: 2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mạng thông tin quang thế hệ sau
Tác giả: Hoàng Văn Võ
Năm XB: 2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Điện tử Chi tiết
Mạng thông tin toàn quang
Tác giả: Khoa Điện, Điện tử
Năm XB: 2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Mạng tổ chức dữ liệu
Tác giả: Trần Trí Cương; GVHDKH: TS. Nguyễn Vũ Sơn
Năm XB: 2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin là sự tăng khối lượng dữ liệu cần lưu trữ. Hiện...
Điện tử Chi tiết
Mạng truyền hình cáp và ứng dụng
Tác giả: Nguyễn Văn Long; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mạng viễn thông chuyển giao dịch vụ trên mạng
Tác giả: Minh Ngọc, Phú Thành
Năm XB: 2002 | NXB: Thống kê
Mạng vô tuyến tùy biến
Tác giả: Chủ biên: TS. Nguyễn Hoàng Cầm, KS. Trịnh Quang
Năm XB: 2006 | NXB: Bưu điện
×