| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Th.s. Trần Ngọc Nam |
Trình bày tổng quan về Marketing và Marketing du lịch. Tìm hiểu về sản phẩm và dịch vụ du lịch, giá cả, hệ thống phân phối, thiết lập kế hoạch,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
Cung cấp kiến thức tổng quan về doanh nghiệp, quản trị chiến lược, quản trị sản xuất, quản trị nhân sự, quản trị marketing và quản trị tài chính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chaston Ian, TS. Vũ Trọng Hùng, TS. Phan Đình Quyền |
Cuốn sách này đề cập đến những vấn đề: tại sao chỉ mới đây thôi việc tập trung vào khách hàng vẫn không được quan tâm đúng mức, việc xây dựng mục...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William J. Stanton, Rosann L. Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force management plan of this book; organizing, staffing and training a sales force; direcitng sales...
|
Bản giấy
|
||
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ian Chaston; Ts.Vũ Trọng Hùng dịch; Ts,Phan Đình Quyền dịch và biên soạn |
Trình bày tóm tắt những quan điểm về các biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao mức độ tập trung vào khách hàng trong quá trình quản trị marketing
|
Bản giấy
|
||
Marketing for hospitality and tourism
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-K
|
Tác giả:
Philip Kotler, John Bowen, James Makens |
Marketing for hospitality and tourism
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Cao Văn. |
Gồm đại cương về markerting quốc tế, nghiên cứu thị trường quốc tế, lựa chọn thị trường nước ngoài, thâm nhập thị trường nước ngoài, chính sách...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bách Khoa, Vũ Thành Tự Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cases in hospitality marketing and management
Năm XB:
1997 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 RO-L
|
Tác giả:
Robert C.Lewis |
The use of case studies as a pedagogical tool is becoming increasingly prevalent in hospitality programs. In the past hospitality cases just...
|
Bản giấy
|
|
Marketing dưới góc độ quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-C
|
Tác giả:
Trương Đình Chiến, PGS.PTS. Tăng Văn Bền. |
Giới thiệu những kiến thức, kinh nghiệm kế hoạch hoá, tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động marketing trong doanh nghiệp. Quá trình tiến...
|
Bản giấy
|