| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Những mốc son vàng
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
324.2597 TH-L
|
Tác giả:
Thùy Linh, Việt Trinh |
Nội dung gồm các phần: Những mốc son vàng của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, tìm hiểu thủ lĩnh Đoàn thanh niên CS HCM qua các kỳ, tuyển...
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của các từ đơn âm tiết chỉ kích thước trong Tiếng Hán và Tiếng Việt. Luận án tiến sĩ ngôn ngữ học. Mã số: 9220241. Ngành: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Từ khóa:
Số gọi:
495.9220143 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Ngọc Mai; NHDKH: GS.TS. Nguyễn Văn Khang; TS. Phạm Văn Lam |
Nghiên cứu đưa ra hệ thống ngữ nghĩa của các từ chỉ kích thước trong tiếng Hán và tiếng Việt, trong đó có nghĩa và vai trò của các từ đơn tiết Hán...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới từ cốt lõi : Kế hoạch thay đổi cách thức đổi mới cho công ty của bạn /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 SK-A
|
Tác giả:
Peter Skarzunski ; Rowan Gibson , Bùi Thu Trang dịch |
Biến những điều mơ hồ thành thực tế; Mở rộng và tăng cường nguồn đổi mới; Đánh giá và sắp đặt các cơ hội tăng trưởng mới; Tối đa hóa doanh thu dựa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Huy Hùng Cường |
Giới thiệu về những di sản văn hoá của miền Trung nước ta được UNESCO xếp hạng như: Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, cố đô Huế...
|
Bản giấy
|
||
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam : Dành cho sinh viên các trường đại học cao đẳng không chuyên /
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Thông |
Góp phần quan trọng đối với nhiệm vụ giáo dục lý luận chính trị cho học sinh sinh viên
|
Bản giấy
|
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam : Tài liệu phục vụ dạy và học chương trình các môn lý luận chính trị trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597075 DUO
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Quang chủ biên, Phạm Văn Sinh, Nghiêm Thị Châu Giang... |
Nghiên cứu đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam theo các thời kì 1930-1954, 1955-1975, thời kì đổi mới đất nước, công nghiệp hoá, hiện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Thảo (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Thảo (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Formulas ingredients and production of cosmetics : Technology of skin - and Hair - Care Products in Japan
NXB: Springer Japan
Số gọi:
668.55 SH-K
|
Tác giả:
Kunio Shimada |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Front office management : Credit: 3 /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
647.940711 TR-P
|
Tác giả:
Ms.Tran Thu Phuong |
.
|
Bản giấy
|
|
Genomics : Applications in Human Biology /
Năm XB:
2004 | NXB: Blackwell Publishing,
Số gọi:
660.6 SA-P
|
Tác giả:
Sandy B. Primrose |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|