| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở nhật bản giai đoạn thần kỳ và ở Việt Nam thời kỳ đổi mới
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 LE-S
|
Tác giả:
PGS.PTS.Lê văn Sang;PTS.Kim Ngọc |
Giới thiệu khái quát với bạn đọc bức tranh về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Nhật Bản giai đoạn "thần kỳ" và Việt Nam thời kỳ "đổi mới"...
|
Bản giấy
|
|
Luật thuế giá trị gia tăng : : Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
Tác giả:
Quốc hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở một số nước châu Á và Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 LE-L
|
Tác giả:
Lê Bộ Lĩnh chủ biên |
Lý thuyết và thực tiễn về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Châu á. Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở một số nền kinh tế Đông Bắc á...
|
Bản giấy
|
|
Vốn trong quá trình tăng trưởng kinh tế cao ở Nhật Bản sau chiến tranh
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.041 VU-T
|
Tác giả:
PTS.Vũ Bá Thể. |
Phương thức quản lý công ty riêng biệt, huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong và ngoài nước.
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm các chương: Những quy định chung; Căn cứ và phương pháp tính thuế; Đăng kí, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế; Xử lý vi phạm, khen thương;...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Trần Bá Cừ |
Tăng doanh số xuất phát từ một tiếp cận đầy thuyết phục và từ những mối quan hệ tốt đẹp...
|
Bản giấy
|
||
Sự thần kỳ Đông Á : Tăng trưởng kinh tế và chính sách công cộng
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.95 SUT
|
Tác giả:
Trung tâm kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. |
Tạo dựng sự thần kỳ, Tăng trưởng, công bằng và biến đổi về kinh tế, chính sách công cộng và tăng trưởng
|
Bản giấy
|
|
|
|
Các câu hỏi và giải đáp về thuế giá trị gia tăng. Luật thuế giá trị gia tăng của Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Tích Thạch |
Giới thiệu đối tượng và phương pháp nghiên cứu của kinh tế và phát triển. Mô hình tăng trưởng và phát triển kinh tế với tiến bộ và công bằng xã...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thanh Hà biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|