| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt, Phan Tâm, Nguyễn Phương Thảo, Triệu Minh Long, Đặng Thị Thuỷ, Nguyễn Thành Phúc |
Bao gồm các vấn đề về quản lý nhà nước trong lĩnh vực viễn thông; cơ chế cấp phép dịch vụ viễn thông. Các điều kiện kết nối mạng. Quản lý giá cước....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Vinh chủ biên; Mai Thế Nhượng, Nguyễn Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mạng viễn thông chuyển giao dịch vụ trên mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 MI-N
|
Tác giả:
Minh Ngọc, Phú Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn, Đào Thị Minh, Ngô Tấn Đạt, Bùi Ngọc Khoa |
Giới thiệu kỷ nguyên kỹ thuật số và thương mại điện tử. Xây dựng mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử, quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Nghĩa vụ dịch vụ phổ cập trong môi trường cạnh tranh viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621 NGH
|
Tác giả:
Biên dịch: ThS. Nguyễn Việt Dũng, Hiệu đính: TS. Nguyễn Thành Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trang Dũng, Nguyễn Tôn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế mạng viễn thông : Chi phí đầu tư và chi phí khai thác /
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huyền |
Giới thiệu các vấn đề liên quan đến chi phí đầu tư mạng và chi phí khai thác đồng thời lập mô hình xác định chi phí mạng, khấu hao, chi phí lao...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Khởi |
Giới thiệu khái niệm về ISDN, cấu trúc và chức năng cơ bản ISDN. Kế hoạch đánh số và các công nghệ được sử dụng trong ISDN. Các dịch vụ ISDN và các...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch phát triển mạng viễn thông
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3821 QUY
|
Tác giả:
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, Viện kinh tế bưu điện, Nguyễn Thị Minh Huyền hiệu đính. |
Lý thuyết lưu lượng cho việc lập qui hoạch; Nghiên cứu kinh tế cho xây dựng qui hoạch; Quá trình lập kế hoạch...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|