| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
Enterprise two Tập 2 : Tiếng Anh cho thế giới thương mại = English for the commercial world. /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Số gọi:
428.24 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enterprise three Tập 3 : Tiếng Anh cho thế giới thương mại . Student's book - work book /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học quốc tế - lý thuyết và chính sách Tập 1, Những vấn đề về thương mại quốc tế
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337 KR-P
|
Tác giả:
Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld ; Bùi Thanh Sơn... dịch. |
Trình bày về những cái lợi thu được từ thương mại; mô thức thương mại, chủ nghĩa bảo hộ, cán cân thanh toán, xác định tỷ giá hối đoái, sự phối hợp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: Vũ Quý Hà, Nguyễn Duy Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học môn lịch sử các học thuyết kinh tế :
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.15071 MA-C
|
Tác giả:
Mai, Ngọc Cường |
Tiến trình phát triển các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển. Học thuyết kinh tế Mac - Lênin. Quá trình xích lại của các học thuyết kinh tế hiện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Lê Gia Lục, PTS. Ngô Thế Chi. |
Trình bày các vấn đề về kế toán vốn bằng tiền, kế toán các khoản phải thu, các khoản ứng trước, hàng tồn kho, tài sản cố định, các khoản phải trả,...
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng Access 95 trong kinh doanh, Phương pháp quản lý doanh nghiệp tốt nhất : Tin học Thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.713 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến, Nguyễn Thành Châu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ứng dụng access 95 trong kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh thương mại - tài chính thông dụng : 11500 mục sử dụng từ /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
495 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Đức Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Guide to Business and social letters
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|