| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và khảo sát hoạt tính sinh học của chủng nấm Hericium Erinacium SH-1
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thực, GVHD: TS Lê Mai Hương, CN Trần Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 3, Lý thuyết về kênh vô tuyến = Theory of the radio channels : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Giới thiệu khái niệm về truyền dẫn phân tập đa đường; mô tả toán học của kênh vô tuyến; kênh truyền dẫn trong môi trường nhiễu trắng; dung lượng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Giáo trình tập trung vào cả hai nội dung: lý thuyết lẫn thực tiễn. Bạn sẽ tiếp cận nội dung như: Các khái niệm cơ bản về dữ liệu, chuẩn hoá cơ sở...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học : dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 NG-T
|
Tác giả:
GS,TS. Đỗ Nguyên Phương, TS.Nguyễn Viết Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ kinh dịch trong kinh doanh : Kinh thương trí tuệ kinh dịch /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.4 HA-T
|
Tác giả:
Hà Thành Tân b.s., Sơn Tùng biên dịch ; Phan Quốc Trung h.đ. |
Giới thiệu những bí quyết thành công trong kinh doanh trong khi hồi tưởng lại quá trình đọc và tư duy về "64 quẻ" của Kinh dịch
|
Bản giấy
|
|
Lập trình ứng dụng web internet và mạng không dây Tập 1 / : Internet and wireless programming. /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 LE-H
|
Tác giả:
Lê Tấn Hùng, Đinh Thị Phương Thu, Vũ Đức Vượng, Chủ biên: Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu về javascript, câu lệnh trong javascipt, sử dụng mảng trong javascipt....
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 2 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp phần Phần 3
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo;Viện Đại học Mở Hà Nội. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Cửu; Phạm Thị Hạnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ kỹ thuật
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của một số chủng Labyrinthula phân lập ở các bờ biển Quảng Ninh và Thanh Hóa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Thị Khánh Chi, GVHD: TS Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vi tính thật là đơn giản : 999 thủ thuật, mẹo hay trong sử dụng máy vi tính /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 NG-H
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Thanh Hải, Đinh Văn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thomas E. Patterson, Gary M. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|