| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
658.1 BU-P
|
Tác giả:
GS.TS.NGUT Bùi Xuân Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.KTS Đặng Thái Hoàng; PGS.TSKH.KTS Nguyễn Văn Đỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ hộp bò sốt vang
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hồng Nhung, GVHD: PGS.TS Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Demo giải thuật đồ thị trên đồ họa máy tính
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lành, THS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp pháp luật về kinh doanh bất động sản
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.5970437 HOI
|
Tác giả:
Ths.LS.Nguyễn Thị Cam |
Tài liệu bao gồm các nôi dung chính sau. Pháp luật đất đai: Thời hạn sử dụng đất, hình thức sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, nhận chuyển nhượng...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu thương mại di động
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hoàng Đăng, GS.Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to use nouns and verbs in the English language : Cách sử dụng danh từ, động từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.1 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hà , Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ tịch Hồ Chí Minh với công tác tổ chức ,cán bộ xây dựng và phát triển đội ngũ cán bộ, công chức trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
352.6 LE-C
|
Tác giả:
Lê Cường, Đình Toán |
sách bao gồm 4 phần:phần thứ nhất nói về :tư tưởng Hồ Chí Minh với người làm công tác tổ chức cán bộ. Phần thứ 2 quy hoạch cán bộ lãnh đạo quản lý....
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trình bày khái quát vị thế đất nước và con người Việt Nam từ thuở các Vua Hùng dựng nước đến thời đại Hồ Chí Minh, bằng lao động sáng tạo và chiến...
|
Bản giấy
|
||
Reading the world : Ideas that matter /
Năm XB:
2010 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 AU-M
|
Tác giả:
Michael Austin ; Ed.: Marilyn Moller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 BOL
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề và vấn đề tranh chấp ranh giới
Năm XB:
2010 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Huệ |
Tài liệu giới thiệu những khái niệm liên quan đến bất động sản và quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề. Trình bày quy định của Bộ Luật dân sự...
|
Bản giấy
|