| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn đối kháng Vibrio. Spp gây bệnh cho động vật thủy sinh
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế iso 9000 đối với nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Tú Mai, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải |
Các khái niệm máy tính, cơ sở xử lý thông tin; mạng máy tính và virus, cách phòng chống. Các khái niệm cơ sở dữ liệu, hệ điều hành và mircosoft...
|
Bản giấy
|
||
Phong tục thế giới : Phong tục nhà ở trang phục và tên gọi các quốc gia /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TH-L
|
Tác giả:
Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Bùi Thanh Giang; TS. Nguyễn Văn Dũng, Ths. Đinh Hải Đăng, KS. Phạm Huy Phong. |
Thi công cáp treo; Thi công cáp ngầm; Thi công hầm hố cáp bằng phương pháp trực tiếp, đúc sẵn và lắp ghép.
|
Bản giấy
|
||
Phong tục thế giới : Tín ngưỡng tôn giáo /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.2099597 TH-L
|
Tác giả:
Thanh Liêm |
Cuốn sách này nói về các phong tục, tín ngưỡng tôn giáo của một số nước trên thế giới , Ấn Độ,Ai Cập ,Thái lan..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bình |
Tín hiệu và nhiễu; Cơ sở lý thuyết thông tin thống kê; cơ sở lý thuyết mã hoá; lý thuyết thu tối ưu; Mật mã
|
Bản giấy
|
||
The Telephone Interviewer's Handbook : How to conduct standardized conversations /
Năm XB:
2007 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.3 GW-P
|
Tác giả:
Patricia A. Gwartney |
Gồm: Introduction, Who conducts surveys, Survey professionalism...
|
Bản giấy
|
|
Các tổng đài đa dịch vụ trên mạng viễn thông thế hệ sau
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621.382 LE-G
|
Tác giả:
Lê Ngọc giao chủ biên, Trần Hạo Bửu, Phan Hà Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Vĩng Hưng, Phạm Thuỳ Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 2, Lý thuyết và các ứng dụng của kỹ thuật OFDM : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|