Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 29322 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Lê Huy Lâm.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Greg Deakin, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải)
Bao gồm 2 bộ đề thi nghe, 5 bộ đề thi đọc, 20 bộ đề thi viết và mẫu đề thi nói. Có kèm đáp án
Bản giấy
Tác giả:
Jake Allsop, Patricia Aspinall, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jake Allsop, Patricia Aspinall, Lê Huy Lâm.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Practice tests. Book1
Năm XB: 1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.0076 PRA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Practice tests. Book2
Năm XB: 1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.0076 PRA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lynn C.Harison, Winstron Husbands
International case dtudies in tourism planning, policy and development
Bản giấy
Practise your comparatives
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.0076 VA-D
Tác giả:
D'arcy Adrian-Vallance, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải)
Bài tập thực hành so sánh tính từ, trạng từ, từ định lượng và các cấu trúc so sánh đặc ngữ trong tiếng Anh
Bản giấy
Pragmatics
Năm XB: 1996 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi: 306.44 YU-G
Tác giả:
George Yule
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Pragmatics
Năm XB: 1999 | NXB: Routledge
Số gọi: 401 PE-J
Tác giả:
Jean Stilwell Peccei
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Pragmatics and natural language understanding
Năm XB: 1989 | NXB: University of Illinois
Số gọi: 428 GR-G
Tác giả:
Georgia M. Green
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-H
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Practice tests for IELTS : Bộ đề luyện thi IELTS Nghe - nói - đọc - viết /
Tác giả: Greg Deakin, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải)
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Bao gồm 2 bộ đề thi nghe, 5 bộ đề thi đọc, 20 bộ đề thi viết và mẫu đề thi nói. Có kèm đáp án
Practice tests for the cambridge business English certificate : Level two /
Tác giả: Jake Allsop, Patricia Aspinall, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải)
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Practice tests. Book1
Năm XB: 1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Practice tests. Book2
Năm XB: 1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Practicing Responsible Toursim : International case dtudies in tourism planning, policy and development /
Tác giả: Lynn C.Harison, Winstron Husbands
Năm XB: 1996
Tóm tắt: International case dtudies in tourism planning, policy and development
Practise your comparatives
Tác giả: D'arcy Adrian-Vallance, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải)
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Bài tập thực hành so sánh tính từ, trạng từ, từ định lượng và các cấu trúc so sánh đặc ngữ trong...
Pragmatics
Tác giả: George Yule
Năm XB: 1996 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Pragmatics
Tác giả: Jean Stilwell Peccei
Năm XB: 1999 | NXB: Routledge
Pragmatics and natural language understanding
Tác giả: Georgia M. Green
Năm XB: 1989 | NXB: University of Illinois
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Tác giả: Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×