| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuất kiếm tiền : Kiến thức tính toán cho chính mình
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-N
|
Tác giả:
Trương Nhiên; Phan Quế, Luyện Xuân Huy, Luyện Xuân Thiều biên dịch. |
Kiếm tiền, tiêu tiền, giữ tiền, quản lý tiền và vay tiền
|
Bản giấy
|
|
Xác suất thống kê : Các ví dụ và lời giải, 10 đề thi luyện tập cùng đáp án và thang điểm /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
519 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Bảo |
Giáo trình giới thiệu các khái niệm cơ bản và các kết luận phổ quát của lý thuyết xác suất và thống kê ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Thái Trí Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngũ Minh Tâm ; Nguyễn Bá Cao dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cuộc tình : Nguyên tác: Báo cáo bệnh tướng /
Năm XB:
2004 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.13 GI-A
|
Tác giả:
Giả Bình Ao; La Gia Tùng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp chủ nghĩa xã hội khoa học : Sách tham khảo dùng cho giáo viên, học viên các trường quân sự
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 HOI
|
Tác giả:
Bộ quốc phòng. Học viện chính trị quân sự |
Cuốn sách bao gồm 110 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về lời thề của Hồ Quý Ly, cuộc thảm bại của nhà Hồ, đáng đời Phan Liêu
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty khóa Minh Khai
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
A cultural approach to personal names in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thúy Hà, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
100 bí quyết kinh điển trong kinh doanh của Đại học Harvard
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
158.9 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nếu thành công là một trò chơi thì đấy là một nguyên tắc : 10 nguyên tắc giúp bạn thành công trong cuộc sống /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
158 CAR
|
Tác giả:
Cherie Carter, Scott; Nhất Ly, Nhật Thu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|