| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những vấn đề cơ bản giáo dục học hiện đại : Tài liệu dùng cho các trường ĐHSP,CĐSP,THSP, học viên cao học, NCS, cán bộ quản lý giáo dục, giáo viên phổ thông và đại học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
370.7 TH-T
|
Tác giả:
Thái Duy Tuyên |
Tài liệu cung cấp thông tin về những vấn đề cơ bản giáo dục học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản về pháp luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.071 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật (chủ biên) |
Trình bày khái quát những tư tưởng, quan điểm lớn được thể hiện trong chính sách pháp luật đầu tư nước ngoài ở Việt Nam hiên nay.
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về thống nhất ý chí trong giao kết hợp đồng thương mại
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 QU-H
|
Tác giả:
Quách Tiến Hải; GVHD: PGS.TS. Đinh Văn Thanh |
Nghiên cứu làm rõ lý luận tổng quan về thống nhất ý chí trong giao kết hợp đồng thương mại, đánh giá toàn diện thực trạng pháp luật hiện hành về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục - Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Niên giám ngành giáo dục Việt Nam năm 2008 : Bộ giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
370.9597 NIE
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nói Sao Cho Trẻ Chịu Nghe và nghe Sao Cho Trẻ Chịu Nói
Năm XB:
2010 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
649.1 FAB
|
Tác giả:
Adele Faber, Elaine mazlish ; Trần Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Những mẫu câu đơn giản thường gặp trong giao tiếp bằng tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Overload! : How too much information is hazardous to your organization /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.4038 SP-J
|
Tác giả:
Jonathan B. Spira |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân định biển theo pháp luật quốc tế và thực tiễn giữa Việt Nam và Trung Quốc : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Luật Quốc tế. Mã số: 60380108 /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341.4 NG-H
|
Tác giả:
Ngôn Chu Hoàng; NHDKH: TS. Nguyễn Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới cầu đào tạo từ xa ở Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
374.4 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Dân |
Đánh giá thực trạng hoạt động đào tạo từ xa của Việt Nam giai đoạn từ 1994 đến nay. Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng tới cầu đào tạo từ xa của Việt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thuý |
Trình bày đại cương về phân tích công cụ và các phương pháp phân tích quang học, phân tích điện hoá, các phương pháp tách
|
Bản giấy
|